TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chêm tiếng Anh là gì?

"chêm" trong tiếng Anh là wedge (ngoại động từ), sticking (danh từ), quoin (ngoại động từ).

wedge Ngoại động từ

UK/wɛd͡ʒ/US/wɛd͡ʒ/

Nghĩa: Nêm, chêm.

Xem đầy đủ từ "wedge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticking Danh từ

UK/ˈstɪkɪŋ/US/ˈstɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự kẹt; móc; chêm.

Xem đầy đủ từ "sticking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quoin Ngoại động từ

UK/k(w)ɔɪn/US/k(w)ɔɪn/

Nghĩa: Chèn, chêm.

Xem đầy đủ từ "quoin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shim Ngoại động từ

UK/ʃɪm/US/ʃɪm/

Nghĩa: Chêm, chèn.

Xem đầy đủ từ "shim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chock Ngoại động từ

UK/tʃɒk/US/t͡ʃɑk/

Nghĩa: Chèn, chêm, kê (cho khối lăn, cho chặt); chống (cho khỏi đổ).

Xem đầy đủ từ "chock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epenthetic Tính từ

UK/ˌɛpənˈθɛtɪk/US/ˌɛpənˈθɛtɪk/

Nghĩa: Chêm; (thuộc) âm chêm.

Xem đầy đủ từ "epenthetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

key Ngoại động từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jam Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒæm/US/ˈd͡ʒæm/

Nghĩa: Làm mắc kẹt, kẹt chặt, hãm kẹt lại; chêm, chèn.

  • to jam the brakehãm kẹt phanh lại

Xem đầy đủ từ "jam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrupt

UK/ˌɪntəˈɹʌpt/US/ˌɪntəˈɹʌpt/

Xem đầy đủ từ "interrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interject

UK/ɪn.təˈdʒɛkt/US/ɪn.tɚˈd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "interject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nog Danh từ

UK/nɒɡ/US/nɑɡ/

Nghĩa: Cái chêm, mảnh chêm (bằng gỗ to bằng viên gạch, như loại xây vào tường dể lấy chỗ đóng đinh).

Xem đầy đủ từ "nog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gib Danh từ

UK/ˈɡɪb/US/ˈɡɪb/

Nghĩa: Cái chốt, cái chèn, cái chêm.

Xem đầy đủ từ "gib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleat Danh từ

UK/kliːt/US/kliːt/

Nghĩa: Cái chèn, cái chêm.

Xem đầy đủ từ "cleat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chêm tiếng Anh là gì?

"chêm" trong tiếng Anh là wedge (ngoại động từ), sticking (danh từ), quoin (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.