Chín chắn tiếng Anh là gì?
"chín chắn" trong tiếng Anh là mature (tính từ), patient, ripe (tính từ).
mature Tính từ
UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/
Nghĩa: Cẩn thận, chín chắn, kỹ càng.
- The plan is not mature.Kế hoạch không chín chắn.
- after mature deliberationsau khi đã suy xét kỹ càng; sau khi đã đắn đo suy nghĩ
patient
UK/ˈpɛjʃənt/
ripe Tính từ
UK/ɹaɪp/US/ɹaɪp/
Nghĩa: Chín muồi, chín chắn, trưởng thành.
- a ripe planmột kế hoạch đã chín muồi
- time is ripe for...đã đến lúc chín muồi để
steadily Phó từ
UK/ˈstɛdɪli/US/ˈstɛdɪli/
Nghĩa: Đứng đắn, chín chắn.
thoughtful Tính từ
UK/ˈθɔːtfəl/US/ˈθɔtfəl/
Nghĩa: Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.
mellow Tính từ
UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/
Nghĩa: Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).
thoughtfully Phó từ
UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/
Nghĩa: Có suy nghĩ, chín chắn, thận trọng.
mellowy Tính từ
Nghĩa: Chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình).
maturity Danh từ
UK/məˈtjʊəɹɪti/US/məˈtʊɹəti/
Nghĩa: Tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng.
ballast Danh từ
UK/ˈbæl.əst/US/ˈbæl.əst/
Nghĩa: Sự chín chắn, sự chắc chắn, sự dày dạn.
- to have no ballastkhông chắc chắn, không chín chắn
- to lose one's ballastmất bình tĩnh
ripeness Danh từ
US/ˈrɑɪp.nəs/
Nghĩa: Sự chín, sự chín muồi, sự chín chắn.
thoughtfulness Danh từ
UK/ˈθɔːt.f(ə)l.nəs/US/ˈθɔt.f(ə)l.nəs/
Nghĩa: Tính có suy nghĩ, tính chín chắn, tính thận trọng.
mellowness Danh từ
US/ˈmɛloʊnəs/
Nghĩa: Tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn (tính tình).
steadiness Danh từ
UK/ˈstɛdinəs/US/ˈstɛdinəs/
Nghĩa: Tính đứng đắn, tính chín chắn.
settled Tính từ
UK/ˈsɛtl̩d/US/ˈsɛtl̩d/
Nghĩa: Chín chắn, điềm tĩnh, không sôi nổi.
composed
UK/kəmˈpəʊzd/US/kəmˈpoʊzd/
Câu hỏi thường gặp
Chín chắn tiếng Anh là gì?
"chín chắn" trong tiếng Anh là mature (tính từ), patient, ripe (tính từ).