Chòi tiếng Anh là gì?
"chòi" trong tiếng Anh là hut (danh từ), shack (danh từ), box (danh từ).
hut Danh từ
UK/hʌt/US/hʌt/
Nghĩa: chòi
shack Danh từ
UK/ʃæk/US/ʃæk/
Nghĩa: chòi, lán
box Danh từ
UK/bɒks/US/bɑks/
Nghĩa: Chòi, điếm (canh).
emerge
UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/
shelter Danh từ
UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/
Nghĩa: Lầu, chòi.
shed
UK/ʃɛd/US/ʃɛd/
dislodge
UK/dɪsˈlɒdʒ/
protrude
UK/pɹəˈtɹuːd/US/pɹəˈtɹud/
hutch Danh từ
UK/hʌt͡ʃ/US/hʌt͡ʃ/
Nghĩa: Lều, chòi, quán.
knock-down
US/ˈnɑːk.ˈdɑʊn/
pick out
come out
UK/ˌkʌm ˈaʊt/US/ˌkʌm ˈaʊt/
gatehouse Danh từ
US/ˈɡeɪt.ˌhɑʊs/
Nghĩa: Chòi (thường để giam người trên cổng thành).
Câu hỏi thường gặp
Chòi tiếng Anh là gì?
"chòi" trong tiếng Anh là hut (danh từ), shack (danh từ), box (danh từ).