TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chết tiếng Anh là gì?

"chết" trong tiếng Anh là die (động từ), dead (tính từ), decease (nội động từ).

die Động từ

UK/daɪ/US/daɪ/

Nghĩa: Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.

  • Chuck Norris didn't die - death has Chuck-Norrised.Chuck Norris không chết - cái chết bị Chuck Norris.
  • Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.

Xem đầy đủ từ "die": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead Tính từ

UK/dɛd/US/dɛd/

Nghĩa: Chết (người, vật, cây cối).

  • We should be dead by now.Đáng lẽ chúng ta đã chết rồi.
  • I feel more dead than alive.Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết.

Xem đầy đủ từ "dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decease Nội động từ

UK/dɪˈsiːs/US/dɪˈsiːs/

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "decease": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perish Nội động từ

UK/ˈpɛɹɪʃ/US/ˈpɛɹɪʃ/

Nghĩa: Diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình.

Xem đầy đủ từ "perish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortal Tính từ

UK/ˈmɔː.təl/US/ˈmɔɹ.təl/

Nghĩa: Chết, có chết.

  • man is mortalngười ta ai cũng chết
  • the mortal remainsxác chết, tử thi

Xem đầy đủ từ "mortal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

death Danh từ

UK/dɛθ/US/dɛθ/

Nghĩa: Sự chết; cái chết.

  • Nothing seems more certain than death.Ai rồi cũng phải chết.
  • The president's death caused great sorrow.Cái chết của vị tổng thống đã gây ra nỗi đau buồn lớn

Xem đầy đủ từ "death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dying Tính từ

UK/ˈdaɪ.ɪŋ/US/ˈdaɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Chết; hấp hối.

  • They're all dying.Tất cả bọn họ đều đang chết dần.
  • People are dying.Người người đang chết dần.

Xem đầy đủ từ "dying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceased

UK/dɪˈsiːst/US/diˈsist/

Xem đầy đủ từ "deceased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bung Tính từ

UK/ˈbʌŋ/US/ˈbʌŋ/

Nghĩa: (từ lóng) chết.

Xem đầy đủ từ "bung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defunct Tính từ

UK/dɪˈfʌŋkt/US/dɪˈfʌŋkt/

Nghĩa: Chết, mất, quá cố, mất, không còn tồn tại nữa.

Xem đầy đủ từ "defunct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be gathered to one's fathers Cụm động từ

UK/biː ˈɡæðəd tuː wʌnz ˈfɑːðəz/US/bi ˈɡæðɚd tə wʌnz ˈfɑðɚz/

Nghĩa: Chết, về chầu tổ.

Xem đầy đủ từ "be gathered to one's fathers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

become food for worms Cụm từ

Nghĩa: Chết, đi ngủ với giun.

Xem đầy đủ từ "become food for worms": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw one's last breath Cụm động từ

Nghĩa: Trút hơi thở cuối cùng, chết.

Xem đầy đủ từ "draw one's last breath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop off the hooks Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chết.

Xem đầy đủ từ "drop off the hooks": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

end one's days Cụm động từ

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "end one's days": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exanimate Tính từ

UK/ɪɡˈzænɪmɪt/US/ɪɡˈzænɪmɪt/

Nghĩa: Chết, bất động.

Xem đầy đủ từ "exanimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hop the perch Cụm từ

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "hop the perch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hop the twig Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chết, chết bất thình lình.

Xem đầy đủ từ "hop the twig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the dust Cụm từ

Nghĩa: Chết, về với cát bụi.

Xem đầy đủ từ "in the dust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kick up one's heels Cụm động từ

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "kick up one's heels": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

launch into eternity Cụm từ

Nghĩa: Chết, qua đời.

Xem đầy đủ từ "launch into eternity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lose the number of one's mess Cụm động từ

Nghĩa: (Quân sự; từ lóng) Chết.

Xem đầy đủ từ "lose the number of one's mess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass in one's check Cụm từ

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "pass in one's check": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pass out Cụm động từ

Nghĩa: (Thực vật học) Chết, qua đời.

Xem đầy đủ từ "pass out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay one's debt to nature Cụm từ

Nghĩa: Chết, trả nợ đời.

Xem đầy đủ từ "pay one's debt to nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn up one's heels Cụm từ

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "turn up one's heels": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn up one's toes Cụm động từ

Nghĩa: Chết, bỏ đời.

Xem đầy đủ từ "turn up one's toes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

turn up one's toes to the daisies Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Chết, ngủ với giun.

Xem đầy đủ từ "turn up one's toes to the daisies": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yield up the ghost Cụm động từ

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "yield up the ghost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gasp out one's life Cụm từ

Nghĩa: Thở hắt ra, chết.

Xem đầy đủ từ "gasp out one's life": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chết tiếng Anh là gì?

"chết" trong tiếng Anh là die (động từ), dead (tính từ), decease (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.