Chồi tiếng Anh là gì?
"chồi" trong tiếng Anh là bud (danh từ), sprout (danh từ), scion (danh từ).
bud Danh từ
UK/bʌd/US/bʌd/
Nghĩa: Chồi, nụ, lộc.
- in budđang ra nụ, đang ra lộc
sprout Danh từ
US/spɹaʊt/
Nghĩa: Mầm cây, chồi.
- soya sproutsgiá đậu tương
scion Danh từ
UK/ˈsaɪən/US/ˈsaɪ.ən/
Nghĩa: Chồi, mầm (cây).
bine Danh từ
UK/baɪn/US/baɪn/
Nghĩa: Chồi.
bourgeon Danh từ
US/ˈbɜː.dʒən/
Nghĩa: Chồi (cây).
bouton Danh từ
US/buːˈtɒn/
Nghĩa: Chồi; nụ; nút (chai).
burgeon Danh từ
UK/ˈbɜː.d͡ʒən/US/ˈbɝː.d͡ʒən/
Nghĩa: Chồi (cây).
coppice-clump Danh từ
US/ˈkɑː.pəs.ˈkləmp/
Nghĩa: Chồi, gốc, tược.
gemmaceous Tính từ
Nghĩa: Có mầm, chồi.
sprig Danh từ
UK/spɹɪɡ/US/spɹɪɡ/
Nghĩa: Cành con; chồi.
viminal Tính từ
UK/ˈvɪmɪnəl/US/ˈvɪmɪnəl/
Nghĩa: (thuộc) cành; (thuộc) chồi.
tiller Danh từ
UK/ˈtɪlə/US/ˈtɪlɚ/
Nghĩa: Chồi, tược; chồi rễ.
calyculus Danh từ
UK/kəˈlɪkjələs/US/kəˈlɪkjələs/
Nghĩa: Chồi, đài phụ.
Câu hỏi thường gặp
Chồi tiếng Anh là gì?
"chồi" trong tiếng Anh là bud (danh từ), sprout (danh từ), scion (danh từ).