Chỗ tiếng Anh là gì?
"chỗ" trong tiếng Anh là place (danh từ), site (danh từ), position (danh từ).
place Danh từ
UK/ˈpleɪ̯s/US/ˈpleɪ̯s/
Nghĩa: Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng...).
- He usually drops in at my place.Anh ấy hay tạt qua chỗ tôi.
- in all placesở khắp nơi
site Danh từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Nơi, chỗ, vị trí.
- a good site for a picnicmột nơi đi chơi cắm trại tốt
position Danh từ
UK/pəˈzɪʃ.ən/US/pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Vị trí, chỗ (của một vật gì).
- in positionđúng chỗ, đúng vị trí
- out of positionkhông đúng chỗ, không đúng vị trí
space Danh từ
UK/speɪs/US/speɪs/
Nghĩa: khoảng, chỗ, không gian
- Choose the correct answer that fills the empty space.Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
- We have space for two beds.Chúng tôi có chỗ cho hai giường.
room Danh từ
UK/ɹʊm/US/ɹum/
Nghĩa: không gian, chỗ
- there is room for one more in the cartrong xe có chỗ cho một người nữa
- to take up too much roomchoán mất nhiều chỗ quá
where Đại từ
UK/ˈwɛə/US/ˈwɛɚ/
Nghĩa: Nơi (mà), chỗ (mà), điểm (mà), ni (mà).
- the house where I was borncăn nhà ni (mà) tôi sinh ra
locality Danh từ
UK/ləʊˈkæl.ɪ.ti/US/loʊˈkæl.ɪ.ti/
Nghĩa: Vùng, nơi, chỗ, địa phương.
locus Danh từ
UK/ˈləʊkəs/US/ˈloʊkəs/
Nghĩa: Địa điểm, nơi, chỗ.
seat
UK/siːt/US/siːt/
- There's an empty seat over there.Ở kia còn chỗ ngồi kìa.
- Is there somebody sitting in this seat here?Có ai ngồi ở chỗ này không?
area
UK/ˈɛəɹi.ə/
- The area Ziri lives in is very hilly.Chỗ Ziri ở có lắm đồi.
spot
UK/spɒt/US/spɑt/
theater Danh từ
UK/ˈθiː.ə.tə/US/ˈθi(ə)tɚ/
Nghĩa: Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.
- the theater of warnơi giao chiến, chiến trường
- the theater of the crimenơi xảy ra tội ác
theatre Danh từ
Nghĩa: (từ Anh, nghĩa Anh) Nơi (xảy ra cái gì), chỗ, trường.
- the theatre of warnơi giao chiến, chiến trường
- the theatre of the crimenơi xảy ra tội ác
location
UK/ləʊˈkeɪʃən/US/loʊˈkeɪʃən/
loci Danh từ
UK/ˈləʊsaɪ/US/ˈloʊsaɪ/
Nghĩa: Địa điểm, nơi, chỗ.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ tiếng Anh là gì?
"chỗ" trong tiếng Anh là place (danh từ), site (danh từ), position (danh từ).