TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chinh phục tiếng Anh là gì?

"chinh phục" trong tiếng Anh là conquer (động từ), subjugate (ngoại động từ), subject (ngoại động từ).

conquer Động từ

UK/ˈkɒŋkə/US/ˈkɑŋkɚ/

Nghĩa: chinh phục

  • Who conquered Peru?Ai đã chinh phục Peru?
  • I came, I saw, I conquered.Ta đến, ta thấy, ta chinh phục.

Xem đầy đủ từ "conquer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjugate Ngoại động từ

UK/ˈsʌbd͡ʒʊɡət/US/ˈsʌbd͡ʒəɡət/

Nghĩa: Chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá.

Xem đầy đủ từ "subjugate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subject Ngoại động từ

UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/

Nghĩa: Chinh phục, khuất phục (một dân tộc...).

Xem đầy đủ từ "subject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdue Ngoại động từ

UK/səbˈdjuː/US/səbˈdu/

Nghĩa: Chinh phục, khuất phục; nén.

  • to subdue naturechinh phục thiên nhiên
  • to subdue one's enemychinh phục kẻ thù

Xem đầy đủ từ "subdue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overmaster Ngoại động từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈmæs.tɜː/

Nghĩa: Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.

Xem đầy đủ từ "overmaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gain

UK/ɡeɪn/US/ɡeɪn/

Xem đầy đủ từ "gain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpower

UK/əʊvəˈpaʊə/US/oʊ.vɚˈpaʊ̯.ɚ/

Xem đầy đủ từ "overpower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win over

Xem đầy đủ từ "win over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reduction Danh từ

UK/ɹɪˈdʌk.ʃən/US/ɹɪˈdʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng.

Xem đầy đủ từ "reduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conquest Danh từ

UK/ˈkɒŋkwɛst/US/ˈkɑnkwɛst/

Nghĩa: Sự xâm chiếm, sự chinh phục.

Xem đầy đủ từ "conquest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subdual Danh từ

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục; sự nén; sự bị chinh phục, sự bị khuất phục.

Xem đầy đủ từ "subdual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjection Danh từ

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục.

Xem đầy đủ từ "subjection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjugation Danh từ

UK/ˌsʌbd͡ʒʊˈɡeɪʃən/US/ˌsʌbd͡ʒəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch hoá.

Xem đầy đủ từ "subjugation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subjugator Danh từ

US/ˈsəb.dʒɪ.ˌɡeɪ.tɜː/

Nghĩa: Kẻ chinh phục.

Xem đầy đủ từ "subjugator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conquering Tính từ

UK/ˈkɒnkəɹɪŋ/US/ˈkɒnkəɹɪŋ/

Nghĩa: Chinh phục, chế ngự.

Xem đầy đủ từ "conquering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chinh phục tiếng Anh là gì?

"chinh phục" trong tiếng Anh là conquer (động từ), subjugate (ngoại động từ), subject (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.