TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuỗi tiếng Anh là gì?

"chuỗi" trong tiếng Anh là chain (danh từ), string (danh từ), series (danh từ).

chain Danh từ

UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/

Nghĩa: dây xích, xích, chuỗi

  • It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies.Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
  • We have to create an independent supply chain.Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.

Xem đầy đủ từ "chain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

string Danh từ

UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/

Nghĩa: chuỗi, xâu

  • a string of pearlsmột chuỗi hạt ngọc
  • a string of onionsmột xâu hành

Xem đầy đủ từ "string": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

series Danh từ

UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/

Nghĩa: Loạt, dãy, chuỗi, đợt.

  • series of stampmột đợt phát hành tem
  • in seriestheo từng đợt nối tiếp nhau

Xem đầy đủ từ "series": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streak Danh từ

UK/stɹiːk/US/stɹiːk/

Nghĩa: Chuỗi.

  • winning streakchuỗi trận thắng

Xem đầy đủ từ "streak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

volley Danh từ

UK/ˈvɒli/US/ˈvɑli/

Nghĩa: Loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay).

Xem đầy đủ từ "volley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train Danh từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Dòng, dãy, chuỗi, hạt.

  • an unexpected train of difficultiesmột loạt khó khăn bất ngờ
  • to follow one's train of thoughttheo dòng tư tưởng (ý nghĩ)

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

range Danh từ

UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: dãy, chuỗi, loạt

Xem đầy đủ từ "range": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rope Danh từ

UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/

Nghĩa: Xâu, chuỗi.

  • a rope of onionsmột xâu hành
  • a rope of pearlschuỗi hạt trai

Xem đầy đủ từ "rope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succession Danh từ

UK/səkˈsɛʃ.ən/

Nghĩa: Tràng, dãy, chuỗi.

  • a succession of disastersmột chuỗi tai hoạ

Xem đầy đủ từ "succession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rosary

US/ˈɹoʊzəɹi/

Xem đầy đủ từ "rosary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prayer beads

Xem đầy đủ từ "prayer beads": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chaining Tính từ

UK/ˈt͡ʃeɪnɪŋ/US/ˈt͡ʃeɪnɪŋ/

Nghĩa: Móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi.

Xem đầy đủ từ "chaining": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strung Danh từ

UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/

Nghĩa: Chuỗi, xâu, đoàn.

  • a string of pearlsmột chuỗi hạt ngọc
  • a string of onionsmột xâu hành

Xem đầy đủ từ "strung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuỗi tiếng Anh là gì?

"chuỗi" trong tiếng Anh là chain (danh từ), string (danh từ), series (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.