Chuỗi tiếng Anh là gì?
"chuỗi" trong tiếng Anh là chain (danh từ), string (danh từ), series (danh từ).
chain Danh từ
UK/ˈt͡ʃeɪn/US/ˈt͡ʃeɪn/
Nghĩa: dây xích, xích, chuỗi
- It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies.Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
- We have to create an independent supply chain.Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
string Danh từ
UK/stɹɪŋ/US/stɹɪŋ/
Nghĩa: chuỗi, xâu
- a string of pearlsmột chuỗi hạt ngọc
- a string of onionsmột xâu hành
series Danh từ
UK/ˈsɪə.ɹiːz/US/ˈsɪɹ.iz/
Nghĩa: Loạt, dãy, chuỗi, đợt.
- series of stampmột đợt phát hành tem
- in seriestheo từng đợt nối tiếp nhau
streak Danh từ
UK/stɹiːk/US/stɹiːk/
Nghĩa: Chuỗi.
- winning streakchuỗi trận thắng
volley Danh từ
UK/ˈvɒli/US/ˈvɑli/
Nghĩa: Loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay).
train Danh từ
UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/
Nghĩa: Dòng, dãy, chuỗi, hạt.
- an unexpected train of difficultiesmột loạt khó khăn bất ngờ
- to follow one's train of thoughttheo dòng tư tưởng (ý nghĩ)
range Danh từ
UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: dãy, chuỗi, loạt
rope Danh từ
UK/ɹəʊp/US/ɹoʊp/
Nghĩa: Xâu, chuỗi.
- a rope of onionsmột xâu hành
- a rope of pearlschuỗi hạt trai
succession Danh từ
UK/səkˈsɛʃ.ən/
Nghĩa: Tràng, dãy, chuỗi.
- a succession of disastersmột chuỗi tai hoạ
rosary
US/ˈɹoʊzəɹi/
prayer beads
chaining Tính từ
UK/ˈt͡ʃeɪnɪŋ/US/ˈt͡ʃeɪnɪŋ/
Nghĩa: Móc xích, móc nối, nối kết, chuỗi.
strung Danh từ
UK/stɹʌŋ/US/stɹʌŋ/
Nghĩa: Chuỗi, xâu, đoàn.
- a string of pearlsmột chuỗi hạt ngọc
- a string of onionsmột xâu hành
Câu hỏi thường gặp
Chuỗi tiếng Anh là gì?
"chuỗi" trong tiếng Anh là chain (danh từ), string (danh từ), series (danh từ).