TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chu đáo tiếng Anh là gì?

"chu đáo" trong tiếng Anh là carefully (phó từ), considerate (tính từ), considerately (phó từ).

carefully Phó từ

UK/ˈkɛːf(ə)li/US/ˈkɛɹf(ə)li/

Nghĩa: Cẩn thận, chu đáo.

Xem đầy đủ từ "carefully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerate Tính từ

UK/kənˈsɪdəɹət/US/kənˈsɪdəɹət/

Nghĩa: Ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác.

  • to be considerate towards (to) someoneân cần chu đáo với ai
  • it is very considerate of youanh thật chu đáo quá

Xem đầy đủ từ "considerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerately Phó từ

US/kən.ˈsɪ.də.rət.li/

Nghĩa: Thận trọng, chu đáo, y tứ.

Xem đầy đủ từ "considerately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conscientious Tính từ

UK/ˌkɒn.ʃiˈɛn.ʃəs/US/ˌkɑn.ʃiˈɛn.ʃəs/

Nghĩa: Có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ.

  • a conscientious workerngười công nhân tận tâm
  • a conscientious piece of workmột công việc làm chu đáo

Xem đầy đủ từ "conscientious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

careful Tính từ

UK/ˈkɛːfl̩/US/ˈkɛɹfəl/

Nghĩa: Kỹ lưỡng, chu đáo.

  • a careful piece of workmột công việc làm kỹ lưỡng
  • a careful examination of the questionsự xem xét kỹ lưỡng vấn đề

Xem đầy đủ từ "careful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attentive Tính từ

UK/əˈtɛntɪv/US/əˈtɛntɪv/

Nghĩa: Ân cần, chu đáo.

  • to be attentive to somebodyân cần với ai

Xem đầy đủ từ "attentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caring Tính từ

UK/ˈkɛə.ɹɪŋ/US/ˈkɛɹ.ɪŋ/

Nghĩa: Chu đáo.

Xem đầy đủ từ "caring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Nghĩa: Ngoan; tốt, tử tế, chu đáo.

  • how nice of you to help me in my work!anh giúp đỡ tôi trong công việc, thật là tử tế quá

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religious Tính từ

UK/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/US/ɹɪˈlɪd͡ʒəs/

Nghĩa: Chu đáo, cẩn thận, tận tâm cao.

  • the doctor looked after the patients with religious carebác sĩ chăm nom người bệnh rất cẩn thận
  • with religious exactitudevới độ chính xác cao

Xem đầy đủ từ "religious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attentively

US/ə.ˈtɛn.tɪv.li/

Xem đầy đủ từ "attentively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtfully Phó từ

UK/ˈθɔːtfʊli/US/ˈθɔtfəli/

Nghĩa: Chu đáo; quan tâm; ân cần.

Xem đầy đủ từ "thoughtfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerateness Danh từ

UK/kənˈsɪdərətnɪs/US/kənˈsɪdərətnɪs/

Nghĩa: Sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác.

Xem đầy đủ từ "considerateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religiousness Danh từ

US/rɪ.ˈlɪ.dʒəs.nəs/

Nghĩa: Sự chu đáo, sự cẩn thận, sự tận tâm.

Xem đầy đủ từ "religiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chu đáo tiếng Anh là gì?

"chu đáo" trong tiếng Anh là carefully (phó từ), considerate (tính từ), considerately (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.