TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cuốn đi tiếng Anh là gì?

"cuốn đi" trong tiếng Anh là drift (ngoại động từ), swirl (động từ), sweep along (cụm động từ).

drift Ngoại động từ

UK/dɹɪft/US/dɹɪft/

Nghĩa: Làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước).

Xem đầy đủ từ "drift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swirl Động từ

UK/swɜːl/US/swɝl/

Nghĩa: Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.

Xem đầy đủ từ "swirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep along Cụm động từ

Nghĩa: Cuốn đi, cuốn theo; lôi cuốn.

  • he swept his audience along with himanh ta lôi cuốn người nghe

Xem đầy đủ từ "sweep along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear away Cụm động từ

Nghĩa: Mang đi, cuốn đi, lôi đi.

  • to bear away the prizegiật giải, đoạt giải, chiếm giải
  • to be borne away by one's enthusiasmđể cho nhiệt tình lôi cuốn đi

Xem đầy đủ từ "bear away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whirl along Cụm từ

Nghĩa: Lao đi, cuốn đi, chạy nhanh như gió.

Xem đầy đủ từ "whirl along": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Ngoại động từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...).

  • to be driven ashorebị đánh giạt vào bờ

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow Động từ

UK/bləʊ/US/bloʊ/

Nghĩa: Cuốn đi (gió); bị (gió) cuốn đi.

  • the blown out to seacon tàu bị gió cuốn ra ngoài khơi

Xem đầy đủ từ "blow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash Ngoại động từ

UK/wɒʃ/US/wɑʃ/

Nghĩa: Cuốn đi, giạt vào.

  • to be washed over ashorebị giạt vào bờ

Xem đầy đủ từ "wash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift Nội động từ

UK/lɪft/US/lɪft/

Nghĩa: Tan đi, cuốn đi (mây, sương mù, bóng đêm...).

  • mist liftssương mù tan đi

Xem đầy đủ từ "lift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whirl Ngoại động từ

UK/wɜːl/US/(h)wɝl/

Nghĩa: Cuốn đi.

Xem đầy đủ từ "whirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear of Cụm từ

Nghĩa: Mang đi, cuốn đi, lôi đi, đoạt.

  • to bear off the prizeđoạt giải, giật giải, chiếm giải

Xem đầy đủ từ "bear of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wash away Cụm động từ

Nghĩa: Làm lở, cuốn trôi, cuốn đi.

  • the bank is gradually washed by the currentbờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần

Xem đầy đủ từ "wash away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rush Danh từ

UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/

Nghĩa: Sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước).

  • to make a rush at someonexông vào ai
  • to be swept by the rush of the riverbị nước sông cuốn đi

Xem đầy đủ từ "rush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweeping Tính từ

UK/ˈswiːpɪŋ/US/ˈswiːpɪŋ/

Nghĩa: Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.

Xem đầy đủ từ "sweeping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Ngoại động từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Cuốn đi, đánh giạt, làm trôi giạt (gió, dòng nước...).

  • to be driven ashorebị đánh giạt vào bờ

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cuốn đi tiếng Anh là gì?

"cuốn đi" trong tiếng Anh là drift (ngoại động từ), swirl (động từ), sweep along (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.