Dí dỏm tiếng Anh là gì?
"dí dỏm" trong tiếng Anh là witty (tính từ), humoristic (tính từ), facetiously (phó từ).
witty Tính từ
UK/ˈwɪti/US/ˈwɪti/
Nghĩa: Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.
- They aren't as witty as they used to be.Họ không còn dí dỏm như trước kia nữa.
- a witty answercâu trả lời dí dỏm
humoristic Tính từ
US/ˌhjuː.mə.ˈrɪs.tɪk/
Nghĩa: Dí dỏm; hài hước.
facetiously Phó từ
UK/fəˈsiːʃəsli/US/fəˈsiːʃəsli/
Nghĩa: Khôi hài, hài hước, dí dỏm.
humorously Phó từ
US/ˈhju.məɹ.ɪs.li/
Nghĩa: Khôi hài, hài hước, dí dỏm.
pawkily Phó từ
Nghĩa: Láu lỉnh, dí dỏm.
funny
UK/ˈfʌni/US/ˈfʌni/
spicy Tính từ
UK/ˈspaɪsi/US/ˈspaɪsi/
Nghĩa: Hóm hỉnh, dí dỏm; tục.
- spicy storychuyện tục; chuyện tiếu lâm
humorous
UK/ˈhjuːməɹəs/US/ˈhjuːməɹəs/
spiritually Phó từ
UK/ˈspɪɹɪt͡ʃʉwəlɪj/
Nghĩa: Hóm hỉnh; dí dỏm.
epigrammatic Tính từ
US/ˌɛ.pə.ɡrə.ˈmæ.tɪk/
Nghĩa: Dí dỏm, trào phúng.
spicily Phó từ
US/ˈspɑɪ.si.li/
Nghĩa: Sắc sảo; dí dỏm; thú vị.
wit Danh từ
UK/wɪt/US/wɪt/
Nghĩa: Sự hóm hỉnh, sự dí dỏm.
esprit Danh từ
UK/ɛsˈpɹiː/US/ɛsˈpɹiː/
Nghĩa: Tính dí dỏm.
Câu hỏi thường gặp
Dí dỏm tiếng Anh là gì?
"dí dỏm" trong tiếng Anh là witty (tính từ), humoristic (tính từ), facetiously (phó từ).