TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dẫn đến tiếng Anh là gì?

"dẫn đến" trong tiếng Anh là effect (động từ), bring on (cụm động từ), bring to (cụm động từ).

effect Động từ

UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/

Nghĩa: dẫn đến

Xem đầy đủ từ "effect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring on Cụm động từ

Nghĩa: Dẫn đến, gây ra.

Xem đầy đủ từ "bring on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring to Cụm động từ

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho.

  • to bring to termsđưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
  • to bring to lightđưa ra ánh sáng; khám phá

Xem đầy đủ từ "bring to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring about Cụm động từ

Nghĩa: Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra.

Xem đầy đủ từ "bring about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduce Nội động từ

UK/kənˈdjuːs/US/kənˈd(j)us/

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.

  • wealth does not conduce to happinesscủa cải không mang lại hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "conduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead into Cụm từ

Nghĩa: Đưa vào, dẫn vào, dẫn đến.

Xem đầy đủ từ "lead into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead on Cụm động từ

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.

Xem đầy đủ từ "lead on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predispose Ngoại động từ

US/ˌpri.dɪ.ˈspoʊz/

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về.

  • bad hygiene predisposes one to all kinds of diseasevệ sinh tồi sẽ dẫn đến mọi bệnh
  • I find myself predisposed in his favourtôi thấy có ý thiên về anh ta

Xem đầy đủ từ "predispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

result Nội động từ

UK/ɹɪˈzʌlt/US/ɹɪˈzʌlt/

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến, kết quả là.

  • The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
  • his recklessness resulted in failuresự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại

Xem đầy đủ từ "result": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead Ngoại động từ

UK/lɛd/US/lɛd/

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.

  • Every path leads somewhere.Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó.
  • This portal leads to another world.Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Ngoại động từ

UK/lænd/US/lænd/

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).

  • extravagance will land a man in debtăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

operate Ngoại động từ

UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/

Nghĩa: Đưa đến, mang đến, dẫn đến.

  • energy operates changesnghị lực dẫn đến những sự thay đổi

Xem đầy đủ từ "operate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conducive Tính từ

UK/kənˈdjuːsɪv/US/kənˈdusɪv/

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.

Xem đầy đủ từ "conducive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look to Cụm động từ

Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy.

  • to look to a crisisdẫn đến một cuộc khủng hoảng

Xem đầy đủ từ "look to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phlegmatic Tính từ

UK/flɛɡˈmætɪk/US/flɛɡˈmætɪk/

Nghĩa: Tiết ra, dẫn đến, hay đầy đờm dãi.

Xem đầy đủ từ "phlegmatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lay Ngoại động từ

UK/leɪ/US/leɪ/

Nghĩa: Đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).

Xem đầy đủ từ "lay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dẫn đến tiếng Anh là gì?

"dẫn đến" trong tiếng Anh là effect (động từ), bring on (cụm động từ), bring to (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.