Dẫn đến tiếng Anh là gì?
"dẫn đến" trong tiếng Anh là effect (động từ), bring on (cụm động từ), bring to (cụm động từ).
effect Động từ
UK/ɪˈfɛkt/US/ɪˈfɛkt/
Nghĩa: dẫn đến
bring on Cụm động từ
Nghĩa: Dẫn đến, gây ra.
bring to Cụm động từ
Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến (một tình trạng nào); làm cho.
- to bring to termsđưa đến chỗ thoả thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
- to bring to lightđưa ra ánh sáng; khám phá
bring about Cụm động từ
Nghĩa: Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra.
conduce Nội động từ
UK/kənˈdjuːs/US/kənˈd(j)us/
Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.
- wealth does not conduce to happinesscủa cải không mang lại hạnh phúc
lead into Cụm từ
Nghĩa: Đưa vào, dẫn vào, dẫn đến.
lead on Cụm động từ
Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.
predispose Ngoại động từ
US/ˌpri.dɪ.ˈspoʊz/
Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, khiếm phải chịu, khiến thiên về.
- bad hygiene predisposes one to all kinds of diseasevệ sinh tồi sẽ dẫn đến mọi bệnh
- I find myself predisposed in his favourtôi thấy có ý thiên về anh ta
result Nội động từ
UK/ɹɪˈzʌlt/US/ɹɪˈzʌlt/
Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến, kết quả là.
- The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
- his recklessness resulted in failuresự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại
lead Ngoại động từ
UK/lɛd/US/lɛd/
Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.
- Every path leads somewhere.Mọi lối đi đều dẫn đến đâu đó.
- This portal leads to another world.Cánh cổng này dẫn đến thế giới khác.
land Ngoại động từ
UK/lænd/US/lænd/
Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến, đẩy vào (một tình thế, một hoàn cảnh).
- extravagance will land a man in debtăn tiêu hoang phí sẽ đưa người ta đến mang công mắc nợ
operate Ngoại động từ
UK/ˈɒpəɹeɪt/US/ˈɑpəɹeɪt/
Nghĩa: Đưa đến, mang đến, dẫn đến.
- energy operates changesnghị lực dẫn đến những sự thay đổi
conducive Tính từ
UK/kənˈdjuːsɪv/US/kənˈdusɪv/
Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến.
look to Cụm động từ
Nghĩa: Dẫn đến, đưa đến; nhìn trước thấy.
- to look to a crisisdẫn đến một cuộc khủng hoảng
phlegmatic Tính từ
UK/flɛɡˈmætɪk/US/flɛɡˈmætɪk/
Nghĩa: Tiết ra, dẫn đến, hay đầy đờm dãi.
lay Ngoại động từ
UK/leɪ/US/leɪ/
Nghĩa: Đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng).
Câu hỏi thường gặp
Dẫn đến tiếng Anh là gì?
"dẫn đến" trong tiếng Anh là effect (động từ), bring on (cụm động từ), bring to (cụm động từ).