Dễ vỡ tiếng Anh là gì?
"dễ vỡ" trong tiếng Anh là fragile (tính từ), breakable (tính từ), porcelain (tính từ).
fragile Tính từ
UK/ˈfɹæd͡ʒaɪl/US/ˈfɹæd͡ʒəl/
Nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy, dễ gẫy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh (nghĩa đen và nghĩa bóng).
- fragile happinesshạnh phúc mỏng manh
breakable Tính từ
UK/ˈbɹeɪkəbəl/US/ˈbɹeɪkəbəl/
Nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy; có thể bẻ gãy, có thể đập vỡ.
porcelain Tính từ
UK/ˈpɔːsəlɪn/US/ˈpɔɹs(ə)lɪn/
Nghĩa: Sứ, bằng sứ; (nghĩa bóng) mỏng manh, dễ vỡ.
- porcelain enamelmen sứ
frail Tính từ
UK/fɹeɪl/US/fɹeɪl/
Nghĩa: Dễ vỡ; mỏng mảnh.
brittle Tính từ
UK/ˈbɹɪtəl/US/ˈbɹɪtəl/
Nghĩa: Giòn, dễ gãy, dễ vỡ.
brash Tính từ
UK/ˈbɹæʃ/US/ˈbɹæʃ/
Nghĩa: Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
crumpy Tính từ
UK/ˈkɹʌmpi/US/ˈkɹʌmpi/
Nghĩa: Dễ vỡ; mềm yếu.
shattery Tính từ
Nghĩa: Dễ vỡ.
frangible Tính từ
UK/ˈfɹæn(d)ʒɪb(ə)l/US/ˈfɹænd͡ʒəbəl/
Nghĩa: Dễ gãy, dễ vỡ.
delicate Tính từ
UK/ˈdɛl.ɪ.kət/US/ˈdɛl.ɪ.kɪt/
Nghĩa: Mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ; dễ vỡ (đồ thuỷ tinh...).
- delicate healthsức khoẻ mỏng manh
- delicate china-waređồ sứ dễ vỡ
tenderly Phó từ
UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/
Nghĩa: Mềm yếu, mỏng mảnh, dễ gẫy, dễ vỡ, dễ bị hỏng.
cracky Tính từ
Nghĩa: Giòn, dễ vỡ.
fragility Danh từ
UK/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/US/fɹəˈd͡ʒɪlɪti/
Nghĩa: Tính dễ vỡ, tính dễ gãy, tính dễ gẫy, tính dễ hỏng; tính mỏng mảnh, tính mỏng manh.
fragileness Danh từ
Nghĩa: Tính dễ vỡ, dễ gãy, giòn.
brittleness Danh từ
US/ˈbrɪ.tᵊl.nəs/
Nghĩa: Tính giòn, tính dễ gãy, tính dễ vỡ.
frangibility Danh từ
Nghĩa: Tính dễ gãy, tính dễ vỡ.
breakables Danh từ
Nghĩa: Đồ dễ vỡ (bát, đĩa...).
Câu hỏi thường gặp
Dễ vỡ tiếng Anh là gì?
"dễ vỡ" trong tiếng Anh là fragile (tính từ), breakable (tính từ), porcelain (tính từ).