TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dối trá tiếng Anh là gì?

"dối trá" trong tiếng Anh là deceptive (tính từ), deceitful (tính từ), deceiful (tính từ).

deceptive Tính từ

UK/dɪˈsɛp.tɪv/US/dɪˈsɛp.tɪv/

Nghĩa: Dối trá, lừa dối, lừa bịp, đánh lừa; dễ làm cho lầm lẫn.

  • a deceptive appearancevẻ bề ngoài dễ làm cho người ta lầm lẫn

Xem đầy đủ từ "deceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceitful Tính từ

UK/dɪˈsiːtfʊl/

Nghĩa: Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceitful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceiful Tính từ

Nghĩa: Dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceiful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceitfully Phó từ

UK/dɪˈsiːtf(ə)li/

Nghĩa: Dối trá, gian xảo.

Xem đầy đủ từ "deceitfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double-tongued Tính từ

Nghĩa: Dối trá, hay nói dối, hay lật lọng.

Xem đầy đủ từ "double-tongued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fallacious Tính từ

UK/fəˈleɪ.ʃəs/US/fəˈleɪ.ʃəs/

Nghĩa: Dối trá, gian dối, lừa dối, trá nguỵ.

Xem đầy đủ từ "fallacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

false-hearted Tính từ

US/ˈfɔls.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Lọc lừa, dối trá, phản trắc, phản phúc.

Xem đầy đủ từ "false-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

falsidial Tính từ

Nghĩa: Giả dối (bụng); dối trá.

Xem đầy đủ từ "falsidial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthless Tính từ

Nghĩa: Không đúng sự thực, dối trá.

  • a truthless witnessmột bằng chứng không đúng sự thực

Xem đầy đủ từ "truthless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

false Tính từ

UK/fɔːls/US/fɔls/

Nghĩa: Dối trá, lừa dối, phản trắc; giả dối.

Xem đầy đủ từ "false": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treacherous Tính từ

UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/

Nghĩa: Không tin được, dối trá, xảo trá.

  • treacherous memorytrí nhớ không chắc
  • treacherous weathertiết trời không thật

Xem đầy đủ từ "treacherous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fraudulent

UK/ˈfɹɔːdjʊ.lənt/US/ˈfɹɔ.d͡ʒə.lənt/

Xem đầy đủ từ "fraudulent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lie Danh từ

UK/laɪ̯/US/laɪ̯/

Nghĩa: Sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt.

  • to give someone the liebuộc tội ai là dối trá
  • a white lielời nói dối vô tội

Xem đầy đủ từ "lie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deception Danh từ

UK/dɪˈsɛpʃən/

Nghĩa: Sự dối trá, sự lừa dối, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceifulness Danh từ

Nghĩa: Sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceifulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceitfulness Danh từ

UK/dɪˈsiːtfəlnəs/

Nghĩa: Sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt.

Xem đầy đủ từ "deceitfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deceptiveness Danh từ

US/dɪ.ˈsɛp.tɪv.nəs/

Nghĩa: Tính dối trá, tính lọc lừa, sự làm cho lầm lẫn.

Xem đầy đủ từ "deceptiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truthlessness Danh từ

Nghĩa: Tính không đúng sự thực, tính dối trá.

Xem đầy đủ từ "truthlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guilery Danh từ

Nghĩa: Sự giảo hoạt; sự dối trá.

Xem đầy đủ từ "guilery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inveracity Danh từ

Nghĩa: Điều sai sót với sự thật, điều dối trá.

Xem đầy đủ từ "inveracity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piousness Danh từ

US/ˈpɑɪ.əs.nəs/

Nghĩa: Tính đạo đức giả; sự dối trá.

Xem đầy đủ từ "piousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treacherousness Danh từ

US/ˈtrɛ.tʃə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính dối trá, tính lừa lọc.

Xem đầy đủ từ "treacherousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forked Tính từ

UK/fɔː(ɹ)kt/US/fɔː(ɹ)kt/

Nghĩa: Lắt léo, không chân thật, dối trá.

  • to speak with a forked tonguenói một cách lắt léo

Xem đầy đủ từ "forked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leasing Danh từ

UK/ˈliːzɪŋ/US/ˈliːzɪŋ/

Nghĩa: Sự dối trá, sự man trá.

Xem đầy đủ từ "leasing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dối trá tiếng Anh là gì?

"dối trá" trong tiếng Anh là deceptive (tính từ), deceitful (tính từ), deceiful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.