TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dốt nát tiếng Anh là gì?

"dốt nát" trong tiếng Anh là ignorant (tính từ), illiterate (tính từ), ignorantly (phó từ).

ignorant Tính từ

UK/ˈɪɡ.nə.ɹənt/US/ˈɪɡ.nə.ɹənt/

Nghĩa: Ngu dốt, dốt nát.

Xem đầy đủ từ "ignorant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illiterate Tính từ

UK/ɪˈlɪtəɹət/US/ɪˈlɪtəɹət/

Nghĩa: Dốt nát, mù chữ, thất học.

Xem đầy đủ từ "illiterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignorantly Phó từ

UK/ˈɪɡnəɹəntli/US/ˈɪɡnəɹəntli/

Nghĩa: Ngu dốt, dốt nát.

Xem đầy đủ từ "ignorantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

letterless Tính từ

Nghĩa: Vô học, dốt nát.

Xem đầy đủ từ "letterless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unschooled Tính từ

Nghĩa: Không được học; dốt nát.

Xem đầy đủ từ "unschooled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untutored Tính từ

Nghĩa: Không được dạy dỗ, không được đào tạo; dốt nát.

Xem đầy đủ từ "untutored": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simple Danh từ

UK/ˈsɪm.pəl/US/ˈsɪm.pəl/

Nghĩa: Người ngu dại; người dốt nát.

Xem đầy đủ từ "simple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heathen Tính từ

UK/ˈhiːðən/US/ˈhiːðən/

Nghĩa: Không văn minh; dốt nát.

Xem đầy đủ từ "heathen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dark Tính từ

UK/dɑːk/US/dɑɹk/

Nghĩa: Tối tăm, dốt nát, ngu dốt.

  • in the darkest ignorancetrong sự ngu dốt tối tăm tột bậc

Xem đầy đủ từ "dark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benighted Tính từ

UK/bɪˈnaɪtɪd/US/bɪˈnaɪtɪd/

Nghĩa: Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.

Xem đầy đủ từ "benighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heathenish Tính từ

US/ˈhi.ðə.nɪʃ/

Nghĩa: Không văn minh; dốt nát.

Xem đầy đủ từ "heathenish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unread Tính từ

UK/ˈʌn.ɹɛd/US/ˈʌn.ɹɛd/

Nghĩa: Không có học, dốt nát.

Xem đầy đủ từ "unread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abecedarian Tính từ

UK/eɪ.biː.siːˈdɛː.ɹɪ.ən/US/ˌeɪ.biˌsiˈdɛ.ɹi.ən/

Nghĩa: Dốt nát.

Xem đầy đủ từ "abecedarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bengalee Tính từ

Nghĩa: Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.

Xem đầy đủ từ "bengalee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkness Danh từ

UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/

Nghĩa: Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.

Xem đầy đủ từ "darkness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlearned Tính từ

UK/ʌnˈlɜːnɪd/US/ʌnˈlɝnɪd/

Nghĩa: Dốt nát.

Xem đầy đủ từ "unlearned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untaught Tính từ

Nghĩa: Không có học thức; dốt nát.

Xem đầy đủ từ "untaught": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dốt nát tiếng Anh là gì?

"dốt nát" trong tiếng Anh là ignorant (tính từ), illiterate (tính từ), ignorantly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.