Dỗ dành tiếng Anh là gì?
"dỗ dành" trong tiếng Anh là comfort (ngoại động từ), soothe (ngoại động từ), coy (ngoại động từ).
comfort Ngoại động từ
UK/ˈkʌm.fət/US/ˈkʌm.fɚt/
Nghĩa: Dỗ dành, an ủi, khuyên giải, làm khuây khoả.
- to comfort a childdỗ dành an ủi đứa trẻ
- to comfort those who are in sorrowan ủi những người đang phiền muộn
soothe Ngoại động từ
UK/suːð/US/suːð/
Nghĩa: Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.
coy Ngoại động từ
UK/kɔɪ/US/kɔɪ/
Nghĩa: Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.
talk over Cụm động từ
Nghĩa: Dỗ dành, thuyết phục.
talk round Cụm từ
Nghĩa: Thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến.
wheedle Ngoại động từ
UK/ˈʍiː.dəl/US/ˈʍiː.dəl/
Nghĩa: Phỉnh, dỗ ngon, dỗ ngọt, dỗ dành.
- to wheedle someone into doing somethingdỗ dành ai làm việc gì
coax
UK/kəʊks/US/koʊks/
lure Ngoại động từ
UK/lʊə/US/lʊɚ/
Nghĩa: Nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ, dụ giỗ.
- the pleasures of city life lure him away from studiesnhững thú vui của thành thị quyến rũ anh mất cả học hành
cajole
UK/kəˈdʒəʊl/US/kəˈd͡ʒoʊl/
soothingly Phó từ
US/ˈsuː.ðiɳ.li/
Nghĩa: Xoa dịu, dỗ dành.
comforter Danh từ
UK/ˈkʌmfətə/US/ˈkʌmfɚtɚ/
Nghĩa: Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.
wheedler Danh từ
Nghĩa: Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.
soother Danh từ
US/ˈsuðɚ/
Nghĩa: Người dỗ dành.
Câu hỏi thường gặp
Dỗ dành tiếng Anh là gì?
"dỗ dành" trong tiếng Anh là comfort (ngoại động từ), soothe (ngoại động từ), coy (ngoại động từ).