TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dự tính tiếng Anh là gì?

"dự tính" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), concert (ngoại động từ), expectations (danh từ).

plan Nội động từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến.

  • to plan for the futuređặt kế hoạch cho tương lai, trù tính cho tương lai

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concert Ngoại động từ

UK/kənˈsɜːt/US/kənˈsɝt/

Nghĩa: Dự tính, sắp đặt; bàn định, bàn tính; phối hợp.

Xem đầy đủ từ "concert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectations Danh từ

UK/ɛkspɛkˈteɪʃənz/US/ɛkspɛkˈteɪʃənz/

Nghĩa: Kỳ vọng; dự tính.

Xem đầy đủ từ "expectations": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex ante Danh từ

US/ˈɛks ˈæn ti/

Nghĩa: Từ trước; Dự tính; dự định.

Xem đầy đủ từ "ex ante": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expect

UK/ɪkˈspɛkt/US/ɪkˈspɛkt/

Xem đầy đủ từ "expect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calculate Động từ

UK/ˈkælkjʊleɪt/US/ˈkælkjʊleɪt/

Nghĩa: Tính trước, suy tính, dự tính.

  • this action had been calculatedhành động này có suy tính trước

Xem đầy đủ từ "calculate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envisage Ngoại động từ

UK/ɪnˈvɪzɪd͡ʒ/US/ɛnˈvɪzɪd͡ʒ/

Nghĩa: Dự tính, vạch ra (kế hoạch...); nhìn trước.

Xem đầy đủ từ "envisage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemplate Ngoại động từ

UK/ˈkɒn.təmˌpleɪt/US/ˈkɑn.təmˌpleɪt/

Nghĩa: Dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì).

  • to contemplate doing somethingdự định làm gì

Xem đầy đủ từ "contemplate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook up Cụm động từ

Nghĩa: Dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu).

Xem đầy đủ từ "cook up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expectation Danh từ

UK/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌɛk.spɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tính trước, sự dự tính.

  • beyond expectationquá sự dự tính
  • contrary to expectationngược lại với sự dự tính

Xem đầy đủ từ "expectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contemplation Danh từ

UK/ˌkɒntəmˈpleɪʃən/US/ˌkɑntəmˈpleɪʃən/

Nghĩa: Sự dự tính, sự dự định, sự liệu trước, sự chờ đợi (một việc gì).

  • to have something in contemplationdự định làm một việc gì

Xem đầy đủ từ "contemplation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envisagement Danh từ

Nghĩa: Sự dự tính, sự nhìn trước.

Xem đầy đủ từ "envisagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dự tính tiếng Anh là gì?

"dự tính" trong tiếng Anh là plan (nội động từ), concert (ngoại động từ), expectations (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.