Du dương tiếng Anh là gì?
"du dương" trong tiếng Anh là melodious (tính từ), consonant (tính từ), harmonic (tính từ).
melodious Tính từ
UK/məˈləʊdi.əs/US/məˈloʊdi.əs/
Nghĩa: Du dương, êm tai.
consonant Tính từ
UK/ˈkɒn.sə.nənt/US/ˈkɑn.sə.nənt/
Nghĩa: Thuận tai, êm ái, du dương.
harmonic Tính từ
UK/hɑːˈmɒnɪk/US/hɑɹˈmɑnɪk/
Nghĩa: Hài hoà, du dương.
melodically Phó từ
Nghĩa: Du dương; êm ái.
tuneful Tính từ
US/ˈtuːn.fəl/
Nghĩa: Du dương, êm ái.
tunefully Phó từ
US/ˈtuːn.fəl.li/
Nghĩa: Có giai điệu vui tai, du dương, êm ái.
canorous Tính từ
US/kə.ˈnɔr.əs/
Nghĩa: Êm tai, du dương.
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Dịu dàng, êm ái, du dương; êm đềm.
- a sweet voicegiọng êm ái
- a sweet songbài hát du dương
musical Tính từ
UK/ˈmju.zɪ.kəl/US/ˈmju.zɪ.kəl/
Nghĩa: Du dương, êm tai, thánh thót.
- a musical voicegiọng nói du dương
liquid Tính từ
UK/ˈlɪk.wɪd/US/ˈlɪk.wɪd/
Nghĩa: Dịu dàng, êm dịu, du dương.
- liquid voicetiếng nói dịu dàng
melody Danh từ
UK/ˈmɛl.ə.di/US/ˈmɛl.ə.di/
Nghĩa: Âm điệu, du dương.
melodiously Phó từ
US/mə.ˈloʊ.di.əs.li/
Nghĩa: Du dương, êm ái.
harmonious Tính từ
UK/hɑːˈməʊni.əs/US/hɑɹˈmoʊni.əs/
Nghĩa: Du dương, êm tai; hoà âm.
orphean Tính từ
Nghĩa: Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).
songful Tính từ
Nghĩa: Du dương.
tunable Tính từ
UK/ˈtjuːnəb(ə)l/
Nghĩa: Du dương, êm ái.
melodiousness Danh từ
US/mə.ˈloʊ.di.əs.nəs/
Nghĩa: Tính du dương, tính êm tai.
canorousness Danh từ
UK/ˈkænəɹəsnəs/US/ˈkænəɹəsnəs/
Nghĩa: Sự êm tai; tính du dương.
lilting Tính từ
UK/ˈlɪltɪŋ/US/ˈlɪltɪŋ/
Nghĩa: Du dương, nhịp nhàng.
Câu hỏi thường gặp
Du dương tiếng Anh là gì?
"du dương" trong tiếng Anh là melodious (tính từ), consonant (tính từ), harmonic (tính từ).