TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gấp tiếng Anh là gì?

"gấp" trong tiếng Anh là fold (ngoại động từ), urgent (tính từ), buck (nội động từ).

fold Ngoại động từ

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Nghĩa: Gấp, gập; vén, xắn.

  • Teach me how to fold a paper crane. I forgot how to fold it.Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi.
  • Fold the clothes.Gấp quần áo đi.

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urgent Tính từ

UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/

Nghĩa: Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách.

  • urgent neednhu cầu cấp bách

Xem đầy đủ từ "urgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buck Nội động từ

UK/ˈbʌk/US/ˈbʌk/

Nghĩa: To buck up vội, gấp.

  • buck up!mau lên!, nhanh lên!

Xem đầy đủ từ "buck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

times Danh từ

UK/taɪmz/US/taɪmz/

Nghĩa: Gấp (dùng để chỉ sự nhân lên).

Xem đầy đủ từ "times": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hotfoot Phó từ

US/ˈhɑːt.ˌfʊt/

Nghĩa: Mau, gấp, vội vàng.

Xem đầy đủ từ "hotfoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurry

UK/ˈhʌ.ɹi/US/ˈhʌ.ɹi/

Xem đầy đủ từ "hurry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut

UK/ʃʌt/US/ʃʌt/

Xem đầy đủ từ "shut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instant Tính từ

UK/ˈɪnstənt/US/ˈɪnstənt/

Nghĩa: Khẩn trương, cấp bách, gấp.

Xem đầy đủ từ "instant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamant Tính từ

UK/ˈklæmənt/US/ˈklæmənt/

Nghĩa: Gấp, thúc bách.

  • a clamant need for somethingviệc cần gấp cái gì

Xem đầy đủ từ "clamant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressure Danh từ

UK/ˈpɹɛʃə/US/ˈpɹɛʃɚ/

Nghĩa: Sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp.

  • write hastily and under pressureviết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã

Xem đầy đủ từ "pressure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rush Danh từ

UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/

Nghĩa: Sự vội vàng, sự gấp.

  • to have a rush for something donevội làm cho xong việc gì

Xem đầy đủ từ "rush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goffered Tính từ

Nghĩa: Gấp (giấy); nhăn (giấy); xếp nếp.

Xem đầy đủ từ "goffered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressing

UK/ˈpɹɛsɪŋ/US/ˈpɹɛsɪŋ/

Xem đầy đủ từ "pressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gấp tiếng Anh là gì?

"gấp" trong tiếng Anh là fold (ngoại động từ), urgent (tính từ), buck (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.