TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gậy tiếng Anh là gì?

"gậy" trong tiếng Anh là stick (danh từ), club (danh từ), staff (danh từ).

stick Danh từ

UK/stɪk/US/stɪk/

Nghĩa: cành, nhánh, gậy

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

club Danh từ

UK/klʌb/US/klʌb/

Nghĩa: câu lạc bộ, CLB, dùi cui, gậy tày

Xem đầy đủ từ "club": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staff Danh từ

UK/stɑːf/US/stɑːf/

Nghĩa: Gậy, ba toong.

Xem đầy đủ từ "staff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walking stick Danh từ

US/ˈwɔ.kiɳ.ˈstɪk/

Nghĩa: Gậy, can.

Xem đầy đủ từ "walking stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bat Danh từ

UK/bæt/US/bæt/

Nghĩa: Gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ, nghĩa cổ) vợt (quần vợt).

  • The bat was stolen yesterday, along with the balls.Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.

Xem đầy đủ từ "bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rod Danh từ

UK/ɹɒd/US/ɹɑd/

Nghĩa: que, cần, gậy

Xem đầy đủ từ "rod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cane Danh từ

UK/keɪn/US/keɪn/

Nghĩa: Can, ba toong, gậy.

Xem đầy đủ từ "cane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quarterstaff Danh từ

US/ˈkwɔɹtəɹˌstæf/

Nghĩa: Gậy (dài từ 1, 80 đến 2, 40 m, dùng làm vũ khí).

Xem đầy đủ từ "quarterstaff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crook Danh từ

UK/kɹʊk/US/kɹʊk/

Nghĩa: Gậy (của trẻ chăn bò); gậy phép (của giám mục).

Xem đầy đủ từ "crook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beater Danh từ

UK/ˈbiːtə/US/ˈbitɚ/

Nghĩa: Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).

  • a carpet beatergậy đập thảm
  • an egg beaterque đánh trứng

Xem đầy đủ từ "beater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stuck Danh từ

UK/stʌk/US/stʌk/

Nghĩa: Cái gậy.

Xem đầy đủ từ "stuck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stave Danh từ

UK/steɪv/US/steɪv/

Nghĩa: Cái gậy.

Xem đầy đủ từ "stave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staves Danh từ

UK/steɪvz/US/stævz/

Nghĩa: Gậy, ba toong.

Xem đầy đủ từ "staves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gậy tiếng Anh là gì?

"gậy" trong tiếng Anh là stick (danh từ), club (danh từ), staff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.