TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gắn tiếng Anh là gì?

"gắn" trong tiếng Anh là attach (ngoại động từ), fix (ngoại động từ), embed (động từ).

attach Ngoại động từ

UK/əˈtæt͡ʃ/US/əˈtæt͡ʃ/ giọng máy

Nghĩa: Gắn, dán, trói buộc.

  • Attach this tag to your suitcase.Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
  • Don't attach it to your head.Đừng gắn cái đó lên đầu bạn.

Xem đầy đủ từ "attach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fix Ngoại động từ

UK/fɪks/US/fɪks/ giọng người thật

Nghĩa: Đóng, gắn, lắp, để, đặt.

  • to fix bayonetlắp lưỡi lê vào súng
  • to fix something in one's mindghi sâu một điều gì vào trong óc

Xem đầy đủ từ "fix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embed Động từ

UK/ɪmˈbɛd/US/ɪmˈbɛd/ giọng người thật

Nghĩa: ấn, đóng, gắn

Xem đầy đủ từ "embed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infix Ngoại động từ

UK/ɪnˈfɪks/US/ɪnˈfɪks/ giọng người thật

Nghĩa: Gắn (cái gì vào cái gì).

Xem đầy đủ từ "infix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Ngoại động từ

UK/pæk/US/pæk/ giọng máy

Nghĩa: Nhét, hàn, gắn (khe hở).

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

link

UK/ˈlɪŋk/US/ˈlɪŋk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "link": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick

UK/stɪk/US/stɪk/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "stick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chase Ngoại động từ

UK/t͡ʃeɪs/US/t͡ʃeɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Gắn, đính.

  • to chase a diamond in goldgắn hột kim cương vào vàng

Xem đầy đủ từ "chase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glue

UK/ɡluː/US/ɡlu/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "glue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paste

UK/peɪst/US/peɪst/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "paste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attachment Danh từ

UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).

Xem đầy đủ từ "attachment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixer Danh từ

US/ˈfɪksɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người đóng, người gắn, người lập, người đặt.

Xem đầy đủ từ "fixer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticking Danh từ

UK/ˈstɪkɪŋ/US/ˈstɪkɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự dán; gắn.

Xem đầy đủ từ "sticking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gắn tiếng Anh là gì?

"gắn" trong tiếng Anh là attach (ngoại động từ), fix (ngoại động từ), embed (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fix": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "embed": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "infix": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "link": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "stick": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "chase": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "glue": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "paste": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "attachment": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sticking": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.