Gắn vào tiếng Anh là gì?
"gắn vào" trong tiếng Anh là bed (ngoại động từ), apply (ngoại động từ), embed (ngoại động từ).
bed Ngoại động từ
UK/bɛd/US/bɛd/
Nghĩa: Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.
- bricks are bedded in mortargạch xây lẫn vào trong vữa
- the bullet bedded itself in the wallviên đạn gắn ngập vào trong tường
apply Ngoại động từ
UK/əˈplaɪ/US/əˈplaɪ/
Nghĩa: Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào.
- to plaster to the woundđắp thuốc vào vết thương
- to apply one's ear to the walláp tai vào tường
embed Ngoại động từ
UK/ɪmˈbɛd/US/ɪmˈbɛd/
Nghĩa: Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
affix Ngoại động từ
UK/ˈæf.ɪks/US/ˈæf.ɪks/
Nghĩa: Affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào.
build into Cụm động từ
UK/bɪldˈɪn.tuː/US/bɪldˈɪn.tu/
Nghĩa: Xây gắn vào, gắn vào (tường).
enchase Ngoại động từ
US/ɪn.ˈtʃeɪs/
Nghĩa: Lắp vào; gắn vào.
- to enchase a germgắn một viên ngọc vào
imbed Ngoại động từ
Nghĩa: Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
append Ngoại động từ
UK/əˈpɛnd/US/ʌˈpɛnd/
Nghĩa: Gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên.
- to append one's signature to a documentký tên vào một văn kiện
- to append a sealđóng dấu
application Danh từ
UK/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/US/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance).
- the application of a plaster to a woundsự đắp thuốc vào vết thương
appliance Danh từ
UK/əˈplaɪ.əns/US/əˈplaɪ.əns/
Nghĩa: Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance) ((cũng) application).
affixture Danh từ
Nghĩa: Sự đóng chặt vào, sự gắn vào, sự đính vào.
embedding Danh từ
UK/ɪmˈbɛdɪŋ/US/ɪmˈbɛdɪŋ/
Nghĩa: Sự đưa vào, sự gắn vào.
Câu hỏi thường gặp
Gắn vào tiếng Anh là gì?
"gắn vào" trong tiếng Anh là bed (ngoại động từ), apply (ngoại động từ), embed (ngoại động từ).