TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ghê tởm tiếng Anh là gì?

"ghê tởm" trong tiếng Anh là detest (ngoại động từ), abhor (ngoại động từ), abhorrent (tính từ).

detest Ngoại động từ

UK/dɪˈtɛst/US/dɪˈtɛst/

Nghĩa: Ghét, ghét cay ghét đắng; ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "detest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abhor Ngoại động từ

UK/əbˈhɔː/US/æbˈhɔɹ/

Nghĩa: Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.

Xem đầy đủ từ "abhor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abhorrent Tính từ

UK/æbˈ(h)ɒɹənt/US/æbˈhɔɹənt/

Nghĩa: Ghê tởm, đáng ghét.

  • To be abhorrent to someone.Ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng

Xem đầy đủ từ "abhorrent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruesome Tính từ

UK/ˈɡɹuːsəm/US/ˈɡɹusəm/

Nghĩa: Ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "gruesome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursed Tính từ

UK/ˈkɜːsɪd/US/ˈkɝsɪd/

Nghĩa: Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "cursed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mislike Ngoại động từ

UK/(ˌ)mɪsˈlaɪk/US/ˌmɪsˈlaɪk/

Nghĩa: Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "mislike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hideous Tính từ

UK/ˈhɪd.i.əs/US/ˈhɪd.i.əs/

Nghĩa: Gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức).

  • a hideous crimetội ác ghê gớm

Xem đầy đủ từ "hideous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obnoxious Tính từ

UK/əbˈnɒkʃəs/US/əbˈnɑkʃəs/

Nghĩa: Khó chịu, đáng ghét, ghê tởm.

  • obnoxious smellmùi khó chịu

Xem đầy đủ từ "obnoxious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heinous Tính từ

UK/ˈheɪnəs/US/ˈheɪnəs/

Nghĩa: Cực kỳ tàn ác; ghê tởm (tội ác, kẻ phạm tội...).

  • heinous crimetội ác ghê tởm

Xem đầy đủ từ "heinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repulsive Tính từ

UK/ɹɪˈpʌlsɪv/US/ɹɪˈpʌlsɪv/

Nghĩa: Ghê tởm, gớm guốc.

  • a repulsive sightmột cảnh tượng gớm guốc

Xem đầy đủ từ "repulsive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loathe Ngoại động từ

UK/ˈləʊð/US/ˈloʊð/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm, ghét.

Xem đầy đủ từ "loathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abominable Tính từ

US/əˈbɑm.ə.nə.bl̩/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.

  • An abominable crime tội ác ghê tởm.Tồi, tồi tệ, rất xấu
  • Abominable weather.Thời tiết rất xấu

Xem đầy đủ từ "abominable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accursed Tính từ

UK/əˈkɜː.sɪd/US/əˈkɝ.sɪd/

Nghĩa: Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "accursed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grisly Tính từ

UK/ˈɡɹɪzli/US/ˈɡɹɪzli/

Nghĩa: Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.

Xem đầy đủ từ "grisly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distasteful Tính từ

UK/dɪsˈteɪstfəɫ/

Nghĩa: Khó chịu, đáng ghét; ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "distasteful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loathsome Tính từ

UK/ˈləʊð.səm/US/ˈloʊð.səm/

Nghĩa: Ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa.

Xem đầy đủ từ "loathsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

odious Tính từ

UK/ˈəʊ.di.əs/US/ˈoʊ.di.əs/

Nghĩa: Ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "odious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustingly Phó từ

US/dɪ.ˈskəs.tiɳ.li/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "disgustingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abominate Tính từ

US/əˈbɒm.əˌneɪt/

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "abominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematic Tính từ

Nghĩa: Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anathematical Tính từ

Nghĩa: Ghê tởm, đáng ghét, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "anathematical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustedly Phó từ

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.

Xem đầy đủ từ "disgustedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgustful Tính từ

Nghĩa: Ghê tởm, kinh tởm; làm ghê tởm, làm kinh tởm.

Xem đầy đủ từ "disgustful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loathly Tính từ

US/ˈloʊð.li/

Nghĩa: Ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa.

Xem đầy đủ từ "loathly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebarbative Tính từ

UK/ɹɪˈbɑːbətɪv/US/ɹɪˈbɑɹbətɪv/

Nghĩa: Ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "rebarbative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accurst Tính từ

UK/æˈkɜːst/

Nghĩa: Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "accurst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cursedly Phó từ

US/ˈkɜː.səd.li/

Nghĩa: Đáng ghét, ghê tởm, đáng nguyền rủa.

Xem đầy đủ từ "cursedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loathful Tính từ

UK/ˈləʊθfəl/US/ˈləʊθfəl/

Nghĩa: Đáng ghét; ghê tởm.

  • the loathful behaviour of a cheathành vi đáng ghét của tên lừa đảo

Xem đầy đủ từ "loathful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obnoxiousness Danh từ

US/ɑːb.ˈnɑːk.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính chất khó chịu, tính chất đáng ghét, ghê tởm.

Xem đầy đủ từ "obnoxiousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revolt Nội động từ

UK/ɹɪˈvəʊlt/US/ɹɪˈvoʊlt/

Nghĩa: Ghê tởm.

  • his conscience revolts at the crimetội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm

Xem đầy đủ từ "revolt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ghê tởm tiếng Anh là gì?

"ghê tởm" trong tiếng Anh là detest (ngoại động từ), abhor (ngoại động từ), abhorrent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.