Ghi nhớ tiếng Anh là gì?
"ghi nhớ" trong tiếng Anh là memorize (động từ), remember (ngoại động từ), note (ngoại động từ).
memorize Động từ
UK/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/US/ˈmɛm.əˌɹaɪ̯z/ giọng người thật
Nghĩa: ghi nhớ, ghi chép
- Memorize this.Ghi nhớ cái này đi.
- Memorize this poem.Ghi nhớ bài thơ này đi.
remember Ngoại động từ
UK/ɹɪˈmɛm.bə/US/ɹɪˈmɛm.bɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ.
- I remember seeing her somewheretôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
- he tried to remember the nameanh ta cố nhớ lại cái tên đó
note Ngoại động từ
UK/nəʊ̯t/US/noʊ̯t/ giọng người thật
Nghĩa: Ghi nhớ, chú ý, lưu ý, nhận thấy.
- note my wordshãy ghi nhớ những lời nói của tôi
memorise Ngoại động từ
Nghĩa: Ghi nhớ, ghi chép.
bear in mind Cụm động từ
UK/ˌbɛə̯ ɪn ˈmaɪ̯nd/US/ˌbeɹ ɪn ˈmaɪ̯nd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghi nhớ; nhớ, không quên.
inculcate Ngoại động từ
UK/ɪnˈkʌl.keɪt/US/ˈɪn.kʌl.keɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí).
- to inculcate ideas in one's mindkhắc sâu những tư tưởng vào tâm trí
monumentalize Ngoại động từ
Nghĩa: Ghi nhớ, kỷ niệm.
retain Ngoại động từ
UK/ɹɪˈteɪn/US/ɹɪˈteɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Ghi nhớ.
imprint Ngoại động từ
UK/ˈɪm.pɹɪnt/US/ˈɪm.pɹɪnt/ giọng người thật
Nghĩa: Ghi khắc, ghi nhớ, in sâu vào, in hằn.
- ideas imprinted on the mindtư tưởng ăn sâu vào đầu óc ai
embalm Ngoại động từ
UK/ɪmˈbɑːm/US/ɪmˈbɑm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giữ cho khỏi bị quên; giữ trân trọng; ghi nhớ.
retention Danh từ
UK/ɹɪˈtɛnʃən/US/ɹɪˈtɛnʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ghi nhớ; trí nhớ.
inculcation Danh từ
US/ɪn.ˌkəl.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí).
memorization Danh từ
UK/ˈmem(ə)ɹaɪˌzeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ghi nhớ; sự học thuộc lòng.
implantation Danh từ
UK/ɪmplɑːnˈteɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...).
embalmment Danh từ
US/ɪm.ˈbɑːlm.mənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giữ cho khỏi bị quên; sự giữ trân trọng; sự ghi nhớ.
Câu hỏi thường gặp
Ghi nhớ tiếng Anh là gì?
"ghi nhớ" trong tiếng Anh là memorize (động từ), remember (ngoại động từ), note (ngoại động từ).