TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáo dục tiếng Anh là gì?

"giáo dục" trong tiếng Anh là education (danh từ), educate (ngoại động từ), scholastic (tính từ).

education Danh từ

UK/ˌɛd͡ʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/US/ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: giáo dục, dạy dỗ, giáo dưỡng

  • Education is expensive.Giáo dục thì đắt đỏ.
  • First education, then marriage.Giáo dục trước, kết hôn sau.

Xem đầy đủ từ "education": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

educate Ngoại động từ

UK/ˈɛd͡ʒ.ʊˌkeɪt/US/ˈɛd͡ʒ.əˌkeɪt/

Nghĩa: Giáo dục, cho ăn học.

Xem đầy đủ từ "educate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scholastic Tính từ

UK/skəˈlæstɪk/US/skəˈlæstɪk/

Nghĩa: Nhà trường, (thuộc) giáo dục, (thuộc) nhà giáo; (thuộc) học thuật; (thuộc) sách vở.

  • a scholastic educationgiáo dục nhà trường, giáo dục sách vở

Xem đầy đủ từ "scholastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pedagogically Phó từ

US/ˌpɛ.də.ˈɡɑː.dʒɪ.kəl.li/

Nghĩa: Sư phạm, giáo dục.

Xem đầy đủ từ "pedagogically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nurture Ngoại động từ

UK/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/US/ˈnɜːɹ.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: Giáo dục.

Xem đầy đủ từ "nurture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instruction

UK/ɪnˈstɹʌkʃən/US/ɪnˈstɹʌkʃən/

Xem đầy đủ từ "instruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breed Ngoại động từ

UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/

Nghĩa: Nuôi dưỡng, chăm sóc; dạy dỗ; giáo dục.

  • to be bread [to be] a doctorđược nuôi ăn học thành bác sĩ

Xem đầy đủ từ "breed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlighten

UK/ɪnˈlaɪtən/US/ɪnˈlaɪtən/

Xem đầy đủ từ "enlighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring up Cụm động từ

Nghĩa: Nuôi dưỡng, giáo dục, nuôi nấng, dạy dỗ.

Xem đầy đủ từ "bring up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inculcate

UK/ɪnˈkʌl.keɪt/US/ˈɪn.kʌl.keɪt/

Xem đầy đủ từ "inculcate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Danh từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sự giáo dục, sự giáo hoá.

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upbringing Danh từ

UK/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/US/ˈʌpˌbrɪŋɪŋ/

Nghĩa: Sự giáo dục, sự dạy dỗ (trẻ con).

Xem đầy đủ từ "upbringing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

didactician Danh từ

UK/dɪˈdæktɪʃən/

Nghĩa: Người giáo dục.

Xem đầy đủ từ "didactician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

schooling

UK/ˈskuːlɪŋ/US/ˈskuːlɪŋ/

Xem đầy đủ từ "schooling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breeding Danh từ

UK/ˈbɹiːdɪŋ/US/ˈbɹiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự giáo dục, phép lịch sự.

  • a man of fine breedingmột người lịch sự

Xem đầy đủ từ "breeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáo dục tiếng Anh là gì?

"giáo dục" trong tiếng Anh là education (danh từ), educate (ngoại động từ), scholastic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.