TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giết tiếng Anh là gì?

"giết" trong tiếng Anh là kill (ngoại động từ), murder (ngoại động từ), while (ngoại động từ).

kill Ngoại động từ

UK/ˈkɪl/US/ˈkɪl/

Nghĩa: Giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • Tom is trying to kill me.Tom đang cố giết tôi.
  • Are you trying to kill me?Bạn đang cố giết tôi à?

Xem đầy đủ từ "kill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

murder Ngoại động từ

UK/ˈmɜːdə(ɹ)/US/ˈmɝ.dɚ/

Nghĩa: Giết, ám sát.

  • For this murder, Fadil went to the electric chair.Fadil phải lên ghế điện về tội giết người.
  • He brought out the truth of the murder case.Anh ta mang vụ án giết người ra ánh sáng.

Xem đầy đủ từ "murder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

while Ngoại động từ

UK/ʍaɪl/US/ʍaɪl/

Nghĩa: Lãng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ).

  • to while away the timeđể thì giờ trôi qua; giết thì giờ

Xem đầy đủ từ "while": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butcher Ngoại động từ

UK/ˈbʊt͡ʃə/US/ˈbʊt͡ʃɚ/

Nghĩa: Giết, mổ (lợn, bò...).

Xem đầy đủ từ "butcher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slay Ngoại động từ

UK/sleɪ/US/sleɪ/

Nghĩa: (văn học); (đùa cợt) giết.

Xem đầy đủ từ "slay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smite under the fifth rib Cụm từ

Nghĩa: Giết, thủ tiêu.

Xem đầy đủ từ "smite under the fifth rib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bump off Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) khử đi, giết (ai).

Xem đầy đủ từ "bump off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make away with Cụm động từ

Nghĩa: Huỷ hoại, giết, thủ tiêu, khử.

Xem đầy đủ từ "make away with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remove Ngoại động từ

UK/ɹɪˈmuːv/US/ɹɪˈmuv/

Nghĩa: Giết, thủ tiêu, khử đi.

Xem đầy đủ từ "remove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Ngoại động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Chặt chân tay (ai); giết, khử.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lynch Danh từ

UK/lɪnt͡ʃ/US/lɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Giết (ai đó), đặc biệt theo cách treo cổ vì vi phạm luật dù cho có ra tòa hay không.

Xem đầy đủ từ "lynch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Ngoại động từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Chặt chân tay (ai); giết, khử.

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fordo Ngoại động từ

UK/fɔː(ɹ)ˈduː/

Nghĩa: Giết, khử.

Xem đầy đủ từ "fordo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put away Cụm động từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử.

Xem đầy đủ từ "put away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

killer Danh từ

UK/ˈkɪlə/US/ˈkɪlɚ/

Nghĩa: Người giết, kẻ giết người.

Xem đầy đủ từ "killer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

removal Danh từ

UK/ɹɪˈmuː.vəl/US/ɹɪˈmu.vəl/

Nghĩa: Sự giết, sự thủ tiêu (ai).

Xem đầy đủ từ "removal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slain Ngoại động từ

UK/sleɪ̯n/US/sleɪ̯n/

Nghĩa: (văn học); (đùa cợt) giết.

Xem đầy đủ từ "slain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fordid Ngoại động từ

Nghĩa: Giết, khử.

Xem đầy đủ từ "fordid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giết tiếng Anh là gì?

"giết" trong tiếng Anh là kill (ngoại động từ), murder (ngoại động từ), while (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.