TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giọt tiếng Anh là gì?

"giọt" trong tiếng Anh là drop (danh từ), globule (danh từ), tear (danh từ).

drop Danh từ

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Nghĩa: Giọt (nước, máu, thuốc...).

  • We have not had a single drop of rain for two weeks.Đã hai tuần rồi mà chưa có một giọt mưa nào.
  • There is not a drop of water left.Chẳng còn sót giọt nước nào.

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

globule Danh từ

UK/ˈɡlɒbjuːl/US/ˈɡlɑbjul/

Nghĩa: Viên nhỏ, giọt.

Xem đầy đủ từ "globule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tear Danh từ

UK/tɛə/US/tɛɹ/

Nghĩa: Giọt (nhựa...).

Xem đầy đủ từ "tear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pound

UK/ˈpaʊ̯nd/US/ˈpaʊ̯nd/

Xem đầy đủ từ "pound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beat

UK/biːt/US/biːt/

Xem đầy đủ từ "beat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gout Danh từ

UK/ɡaʊt/US/ɡaʊt/

Nghĩa: Giọt, cục (máu...).

Xem đầy đủ từ "gout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thrash

UK/θɹæʃ/

Xem đầy đủ từ "thrash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bead Danh từ

UK/ˈbiːd/US/ˈbiːd/

Nghĩa: Giọt, hạt.

  • beads of dewgiọt sương
  • beads of perspirationgiọt mồ hôi

Xem đầy đủ từ "bead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flatten

UK/ˈflæ.tən/US/ˈflæ.tən/

Xem đầy đủ từ "flatten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

droplet

UK/ˈdɹɒplət/US/ˈdɹɑplət/

Xem đầy đủ từ "droplet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drub

UK/dɹʌb/US/dɹʌb/

Xem đầy đủ từ "drub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torn Danh từ

UK/tɔːn/US/toɹn/

Nghĩa: Giọt (nhựa...).

Xem đầy đủ từ "torn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giọt tiếng Anh là gì?

"giọt" trong tiếng Anh là drop (danh từ), globule (danh từ), tear (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.