Hão huyền tiếng Anh là gì?
"hão huyền" trong tiếng Anh là dreamy (tính từ), visionary (tính từ), chimerical (tính từ).
dreamy Tính từ
UK/ˈdɹiː.mi/ giọng máy
Nghĩa: Hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền.
visionary Tính từ
UK/ˈvɪʒn̩(ə)ɹi/US/ˈvɪʒəˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tưởng tượng, hão huyền, hư ảo, mộng ảo.
- visionary ideasý nghĩ hảo huyền
chimerical Tính từ
UK/kɪˈmɛɹɪkəl/US/kɪˈmɛɹɪkəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hão huyền, ảo tưởng.
- a chimerical ideaý nghĩ hão huyền
delusively Phó từ
Nghĩa: Hão huyền, vô căn cứ.
in the air Cụm giới từ
Nghĩa: Hão huyền, viển vông, ở đâu đâu.
- his plan is still in the airkế hoạch của hắn còn ở đâu đâu
illusory Tính từ
UK/ɪˈluː.sə.ɹiː/US/ɪˈlu.sə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thực tế, hão huyền, viển vông.
phanstasmal Tính từ
Nghĩa: Có tính chất ảo ảnh; chỉ là ảo ảnh, chỉ là ảo tưởng, hão huyền, không thực.
phantasmic Tính từ
Nghĩa: Có tính chất ảo ảnh; chỉ là ảo ảnh, chỉ là ảo tưởng, hão huyền, không thực.
phantom-like Tính từ
US/ˈfæn.təm.ˈlɑɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Như bóng ma; tưởng tượng; hão huyền.
pipe-dream Danh từ
UK/ˈpaɪp driːm/US/ˈpaɪp ˌdrim/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý nghĩ viển vông, kế hoạch không thiết thực; hão huyền.
romantic Tính từ
UK/ɹə(ʊ)ˈmæntɪk/US/ɹoʊˈmæn(t)ɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Viển vông, hão huyền, không thực tế, ảo tưởng (kế hoạch...).
vain Tính từ
UK/veɪn/US/veɪn/ giọng người thật
Nghĩa: Hão, hão huyền.
- vain promisesnhững lời hứa hão huyền
phantom Danh từ
UK/ˈfæntəm/US/ˈfæntəm/ giọng máy
Nghĩa: Hão huyền, ma, không có thực.
- a phantom shipcon tàu ma
delusional
UK/dɪˈluːʒənəl/US/dɪˈluːʒənəl/ giọng máy
delusive Tính từ
Nghĩa: Hão huyền.
delusory Tính từ
UK/dɪˈluːzəɹi/US/dɪˈluːzəɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hão huyền.
dreamlike Tính từ
US/ˈdɹimlaɪk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hão huyền.
illusive Tính từ
UK/ɪˈluːsɪv/US/ɪˈluːsɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Hão huyền, viển vông.
- an illusive hopehy vọng hão huyền
vainly Phó từ
US/ˈveɪnli/ giọng người thật
Nghĩa: Hão, hão huyền.
bubble Danh từ
UK/ˈbʌbəl/US/ˈbʌbəl/ giọng người thật
Nghĩa: Điều hão huyền, ảo tưởng.
chimera Danh từ
UK/kaɪˈmɪəɹə/US/kaɪˈmɪɹə/ giọng người thật
Nghĩa: Điều hão huyền, điều ảo tưởng.
vainness Danh từ
US/ˈveɪn.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính hão huyền.
Câu hỏi thường gặp
Hão huyền tiếng Anh là gì?
"hão huyền" trong tiếng Anh là dreamy (tính từ), visionary (tính từ), chimerical (tính từ).