TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hình tượng tiếng Anh là gì?

"hình tượng" trong tiếng Anh là image (danh từ), icon (danh từ), figuration (danh từ).

image Danh từ

UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Hình tượng.

  • to speak in imagesnói bằng nhiều hình tượng

Xem đầy đủ từ "image": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

icon Danh từ

UK/ˈaɪ.kɒn/US/ˈaɪ.kɑn/

Nghĩa: Tượng, tượng thánh, hình tượng.

Xem đầy đủ từ "icon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figuration Danh từ

UK/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌfɪɡ.jəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Hình tượng, hình dáng.

Xem đầy đủ từ "figuration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idolum Danh từ

UK/aɪˈdəʊ.ləm/US/aɪˈdoʊ.ləm/

Nghĩa: Hình tượng; ý niệm.

Xem đầy đủ từ "idolum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imagistic Tính từ

Nghĩa: Hình tượng.

Xem đầy đủ từ "imagistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pictograph Danh từ

UK/ˈpɪk.tə.ɡɹæf/US/ˈpɪk.tə.ɡɹæf/

Nghĩa: Hình tượng (để diễn đạt).

Xem đầy đủ từ "pictograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ikon Danh từ

Nghĩa: Tượng, hình tượng, thần tượng.

Xem đầy đủ từ "ikon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

symbol

UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/

Xem đầy đủ từ "symbol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

portrait Danh từ

UK/ˈpɔːtɹeɪt/US/ˈpɔɹtɹət/

Nghĩa: Hình tượng, điển hình.

Xem đầy đủ từ "portrait": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imagery Danh từ

UK/ˈɪmɪd͡ʒɹi/US/ˈɪmɪd͡ʒɹi/

Nghĩa: Hình tượng.

  • Shakespeare's poetry is rich in imagerythơ Sếch-xpia giàu hình tượng

Xem đầy đủ từ "imagery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iconic Tính từ

UK/aɪˈkɒnɪk/US/aɪˈkɑnɪk/

Nghĩa: Tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng.

Xem đầy đủ từ "iconic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iconological Tính từ

Nghĩa: Tượng, (thuộc) hình tượng.

Xem đầy đủ từ "iconological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

simile

UK/ˈsɪməli/US/ˈsɪməli/

Xem đầy đủ từ "simile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idola Danh từ

Nghĩa: Hình tượng; ý niệm.

Xem đầy đủ từ "idola": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hình tượng tiếng Anh là gì?

"hình tượng" trong tiếng Anh là image (danh từ), icon (danh từ), figuration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.