TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hấp dẫn tiếng Anh là gì?

"hấp dẫn" trong tiếng Anh là nice (tính từ), sexy (tính từ), breathtaking (tính từ).

nice Tính từ

UK/naɪ̯s/US/naɪ̯s/

Nghĩa: Thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn.

  • a nice daymột ngày đẹp
  • nice weathertiết trời đẹp

Xem đầy đủ từ "nice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sexy Tính từ

UK/ˈsɛksi/US/ˈsɛksi/

Nghĩa: quyến rũ, cuốn hút, hấp dẫn, gợi cảm

Xem đầy đủ từ "sexy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breathtaking Tính từ

US/ˈbɹɛθˌteɪ.kɪŋ/

Nghĩa: Hấp dẫn, ngoạn mục.

Xem đầy đủ từ "breathtaking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

catchy Tính từ

UK/ˈkæt͡ʃi/US/ˈkæt͡ʃi/

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "catchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

invitingly Phó từ

US/ɪn.ˈvɑɪ.tiɳ.li/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "invitingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beguilingly Phó từ

Nghĩa: Lý thú, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "beguilingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravitational Tính từ

UK/ˌɡɹævɪˈteɪʃənəl/US/ˌɡɹævɪˈteɪʃənəl/

Nghĩa: Hút, hấp dẫn.

  • gravitational forcelực hút, lực hấp dẫn

Xem đầy đủ từ "gravitational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tantalize Ngoại động từ

UK/ˈtæntəlaɪz/US/ˈtæntəlaɪz/

Nghĩa: Nhử, hấp dẫn, trêu ngươi.

Xem đầy đủ từ "tantalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractive Tính từ

UK/əˈtɹæktɪv/US/əˈtɹæktɪv/

Nghĩa: Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên.

  • Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles.Mặc dù cụm từ "hoà bình thế giới" nghe rất hấp dẫn, con đường đến hoà bình thế giới lại rất dài và lắm chông gai.
  • His new girlfriend looks attractive, but she's unfortunately very stupid.Bạn gái mới của anh ấy trông rất hấp dẫn, nhưng không may cô nàng lại rất ngu ngốc.

Xem đầy đủ từ "attractive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attract Ngoại động từ

UK/əˈtɹækt/US/əˈtɹækt/

Nghĩa: Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn.

  • to attract attentionlôi cuốn sự chú ý

Xem đầy đủ từ "attract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravity Danh từ

UK/ˈɡɹævɪti/US/ˈɡɹævɪti/

Nghĩa: Sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng.

  • Gravity binds the planets to the Sun.Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời.
  • centre of gravitytrọng tâm

Xem đầy đủ từ "gravity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intriguing Tính từ

UK/ɪnˈtɹiːɡɪŋ/US/ɪnˈtɹiːɡɪŋ/

Nghĩa: Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò.

  • That is intriguing.Cái đó nhìn hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "intriguing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interesting Tính từ

UK/ˈɪntɹəstɪŋ/US/ˈɪntəɹəstɪŋ/

Nghĩa: Làm quan tâm, làm chú ý, thú vị, hấp dẫn.

  • an interesting filmmột bộ phim thú vị

Xem đầy đủ từ "interesting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beguiling Tính từ

US/bɪ.ˈɡɑɪ.liɳ/

Nghĩa: Lý thú, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "beguiling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taking Tính từ

UK/ˈteɪkɪŋ/US/ˈteɪkɪŋ/

Nghĩa: Hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "taking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arresting Tính từ

UK/əˈɹɛstɪŋ/US/əˈɹɛstɪŋ/

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý.

Xem đầy đủ từ "arresting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interestingly Phó từ

US/ˈɪn.tə.rəst.iɳ.li/

Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "interestingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delightfully Phó từ

US/dɪ.ˈlɑɪt.fəl.li/

Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "delightfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charmingly Phó từ

US/ˈtʃɑːr.mɪŋ.li/

Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "charmingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attractively Phó từ

UK/əˈtɹæk.tɪv.li/US/əˈtɹæk.tɪv.li/

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn.

Xem đầy đủ từ "attractively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engagingly Phó từ

US/ɪn.ˈɡeɪd.ʒiɳ.li/

Nghĩa: Hấp dẫn, thú vị.

Xem đầy đủ từ "engagingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainingly Phó từ

Nghĩa: Hấp dẫn, thú vị.

Xem đầy đủ từ "entertainingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enticingly Phó từ

Nghĩa: Hấp dẫn, thú vị.

Xem đầy đủ từ "enticingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fascinatingly Phó từ

US/ˈfæ.sə.ˌneɪ.tiɳ.li/

Nghĩa: Hấp dẫn, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "fascinatingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravitatinal Tính từ

Nghĩa: (thuộc) hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "gravitatinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winningly Tính từ

US/ˈwɪn.niɳ.li/

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "winningly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winsome Tính từ

UK/ˈwɪn.səm/US/ˈwɪn.səm/

Nghĩa: Hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn.

  • a winsome smilenụ cười quyến rũ

Xem đầy đủ từ "winsome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appealingly Phó từ

UK/əˈpiːl.ɪŋ.li/

Nghĩa: Quyến rũ, hấp dẫn, gợi cảm.

Xem đầy đủ từ "appealingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetisingly Phó từ

Nghĩa: Ngon lành, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "appetisingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appetizingly Phó từ

UK/ˈæpəˌtaɪzɪŋli/US/ˈæpəˌtaɪzɪŋli/

Nghĩa: Ngon lành, hấp dẫn.

Xem đầy đủ từ "appetizingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hấp dẫn tiếng Anh là gì?

"hấp dẫn" trong tiếng Anh là nice (tính từ), sexy (tính từ), breathtaking (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.