TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồ tiếng Anh là gì?

"hồ" trong tiếng Anh là lake (danh từ), glue (danh từ), mere (danh từ).

lake Danh từ

UK/leɪk/US/leɪk/

Nghĩa: hồ

  • Lake Baikal in Russia is the deepest lake in the world.Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
  • Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.

Xem đầy đủ từ "lake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glue Danh từ

UK/ɡluː/US/ɡlu/

Nghĩa: keo, hồ, cồn

Xem đầy đủ từ "glue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mere Danh từ

UK/mɪə̯/US/mɪɚ/

Nghĩa: Ao; hồ.

Xem đầy đủ từ "mere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pit Danh từ

UK/pɪt/US/pɪt/

Nghĩa: Hồ.

Xem đầy đủ từ "pit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mortar Danh từ

UK/ˈmɔːtə/US/ˈmoɹtɚ/

Nghĩa: Vữa, hồ.

Xem đầy đủ từ "mortar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Hu Danh từ riêng

UK/hu/US/hu/

Nghĩa: Hồ.

Xem đầy đủ từ "Hu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loch Danh từ

UK/lɒk/US/lɑk/

Nghĩa: Hồ.

Xem đầy đủ từ "loch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear-starch Danh từ

US/ˈklɪr.ˈstɑːrtʃ/

Nghĩa: Hồ (để hồ quần áo).

Xem đầy đủ từ "clear-starch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clearstarch Ngoại động từ

Nghĩa: Hồ (quần áo).

Xem đầy đủ từ "clearstarch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacustrine Tính từ

UK/ləˈkʌstɹɪn/US/ləˈkʌstɹɪn/

Nghĩa: Hồ.

  • lacustrine vegetationcây cối ở hồ
  • lacustrine agethời đại sống ở trên h

Xem đầy đủ từ "lacustrine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lough Danh từ

UK/lɒk/US/lɑk/

Nghĩa: Hồ, vịnh.

Xem đầy đủ từ "lough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

size Ngoại động từ

UK/saɪz/US/saɪz/

Nghĩa: Phết hồ; hồ (quần áo).

Xem đầy đủ từ "size": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress Ngoại động từ

UK/dɹes/US/dɹɛs/

Nghĩa: Hồ (vải); thuộc (da).

Xem đầy đủ từ "dress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arc

UK/ɑːk/US/ɑɹk/

Xem đầy đủ từ "arc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dressing Danh từ

UK/ˈdɹɛsɪŋ/US/ˈdɹɛsɪŋ/

Nghĩa: Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.

Xem đầy đủ từ "dressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finishing Danh từ

UK/ˈfɪnɪʃɪŋ/US/ˈfɪnɪʃɪŋ/

Nghĩa: Sự hồ (vải).

Xem đầy đủ từ "finishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồ tiếng Anh là gì?

"hồ" trong tiếng Anh là lake (danh từ), glue (danh từ), mere (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.