Hồ tiếng Anh là gì?
"hồ" trong tiếng Anh là lake (danh từ), glue (danh từ), mere (danh từ).
lake Danh từ
UK/leɪk/US/leɪk/
Nghĩa: hồ
- Lake Baikal in Russia is the deepest lake in the world.Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
- Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.
glue Danh từ
UK/ɡluː/US/ɡlu/
Nghĩa: keo, hồ, cồn
mere Danh từ
UK/mɪə̯/US/mɪɚ/
Nghĩa: Ao; hồ.
pit Danh từ
UK/pɪt/US/pɪt/
Nghĩa: Hồ.
mortar Danh từ
UK/ˈmɔːtə/US/ˈmoɹtɚ/
Nghĩa: Vữa, hồ.
Hu Danh từ riêng
UK/hu/US/hu/
Nghĩa: Hồ.
loch Danh từ
UK/lɒk/US/lɑk/
Nghĩa: Hồ.
clear-starch Danh từ
US/ˈklɪr.ˈstɑːrtʃ/
Nghĩa: Hồ (để hồ quần áo).
clearstarch Ngoại động từ
Nghĩa: Hồ (quần áo).
lacustrine Tính từ
UK/ləˈkʌstɹɪn/US/ləˈkʌstɹɪn/
Nghĩa: Hồ.
- lacustrine vegetationcây cối ở hồ
- lacustrine agethời đại sống ở trên h
lough Danh từ
UK/lɒk/US/lɑk/
Nghĩa: Hồ, vịnh.
size Ngoại động từ
UK/saɪz/US/saɪz/
Nghĩa: Phết hồ; hồ (quần áo).
dress Ngoại động từ
UK/dɹes/US/dɹɛs/
Nghĩa: Hồ (vải); thuộc (da).
arc
UK/ɑːk/US/ɑɹk/
dressing Danh từ
UK/ˈdɹɛsɪŋ/US/ˈdɹɛsɪŋ/
Nghĩa: Sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da.
finishing Danh từ
UK/ˈfɪnɪʃɪŋ/US/ˈfɪnɪʃɪŋ/
Nghĩa: Sự hồ (vải).
Câu hỏi thường gặp
Hồ tiếng Anh là gì?
"hồ" trong tiếng Anh là lake (danh từ), glue (danh từ), mere (danh từ).