TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiển nhiên tiếng Anh là gì?

"hiển nhiên" trong tiếng Anh là obvious (tính từ), obviously (phó từ), evident (tính từ).

obvious Tính từ

UK/ˈɒ.vɪəs/US/ˈɑb.vi.əs/

Nghĩa: Rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên.

  • That much is obvious.Đó là điều quá hiển nhiên rồi.
  • an obvious stylelối văn rành mạch

Xem đầy đủ từ "obvious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obviously Phó từ

UK/ˈɒ(b).vi.əs.li/US/ˈɑ(b).vi(.)əs.li/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, rành rành, sờ sờ.

Xem đầy đủ từ "obviously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evident Tính từ

UK/ˈɛv.ɪ.dənt/US/ˈɛv.ə.dənt/

Nghĩa: Hiển nhiên, rõ rệt.

Xem đầy đủ từ "evident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evidently Phó từ

UK/ˈɛvɪdəntli/US/ˈɛvɪdəntli/

Nghĩa: Hiển nhiên, rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "evidently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visibly Phó từ

UK/ˈvɪz.ə.bli/US/ˈvɪz.ə.bli/

Nghĩa: Rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "visibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axiomatic Tính từ

UK/ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/US/ˌæk.si.əˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.

Xem đầy đủ từ "axiomatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparent Tính từ

UK/əˈpæɹənt/US/əˈpæɹənt/

Nghĩa: Rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được.

Xem đầy đủ từ "apparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manifest Tính từ

UK/ˈmæn.ɪ.fɛst/US/ˈmæn.ɪ.fɛst/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên.

  • a manifest truthmột sự thật hiển nhiên

Xem đầy đủ từ "manifest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blatantly Phó từ

UK/ˈbleɪtəntli/US/ˈbleɪtəntli/

Nghĩa: Rành rành, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "blatantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flagrant Tính từ

UK/ˈfleɪ.ɡɹənt/US/ˈfleɪ.ɡɹənt/

Nghĩa: Hiển nhiên, rành rành, rõ ràng.

Xem đầy đủ từ "flagrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-evident Tính từ

US/ˈsɛɫf.ˈɛ.və.dənt/

Nghĩa: Tự bản thân đã rõ ràng, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "self-evident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patently Phó từ

UK/ˈpeɪtəntli/US/ˈpætən(t)li/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành.

Xem đầy đủ từ "patently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontrovertible Tính từ

UK/ˌɪŋ.kɒn.tɹəˈvɜː.təbl̩/

Nghĩa: Không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành.

  • incontrovertible evidencechứng cớ rành rành

Xem đầy đủ từ "incontrovertible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontestably Phó từ

Nghĩa: Hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi.

Xem đầy đủ từ "incontestably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incontrovertibly Phó từ

UK/ɪnˌkɒn.tɹəˈvɜː(ɹ).tɪ.bli/US/ˌɪnˌkɑn.tɹəˈvɝ.tə.bli/

Nghĩa: Hiển nhiên, rành rành, không thể chối cãi.

Xem đầy đủ từ "incontrovertibly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indisputably Phó từ

US/ˌɪn.dɪˈspju.tə.bli/

Nghĩa: Hiển nhiên, không thể bàn cãi, không thể phủ nhận.

Xem đầy đủ từ "indisputably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staringly Phó từ

Nghĩa: Hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "staringly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

truistic Tính từ

Nghĩa: Hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "truistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apodeictic Tính từ

UK/ˌapəˈdaɪk.tɪk/US/ˌapəˈdaɪk.tɪk/

Nghĩa: Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "apodeictic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apodictic Tính từ

UK/apəʊˈdɪktɪk/US/æpəˈdɪktɪk/

Nghĩa: Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "apodictic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apodictical Tính từ

Nghĩa: Rõ ràng, xác thực, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "apodictical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axiomatical Tính từ

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, tự nó đã đúng.

Xem đầy đủ từ "axiomatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manifestly Phó từ

UK/ˈmæn.ɪ.fɛst.li/US/ˈmæn.ɪ.fɛst.li/

Nghĩa: Rõ ràng; hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "manifestly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phaner- Tiền tố

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên.

  • phanerogamcây có hoa

Xem đầy đủ từ "phaner-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-apparent Tính từ

US/ˈsɛɫf.ə.ˈpɛr.ənt/

Nghĩa: Rõ ràng, minh bạch, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "self-apparent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undoubtable Tính từ

Nghĩa: Không thể nghi ngờ được; chắc chắn, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "undoubtable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-marked Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈmɑːr.kəd/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên.

Xem đầy đủ từ "well-marked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

apparently

UK/əˈpæɹəntli/US/əˈpæɹəntli/

Xem đầy đủ từ "apparently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notorious Tính từ

UK/nə(ʊ)ˈtɔː.ɹɪ.əs/US/nəˈtɔ.ɹi.əs/

Nghĩa: Rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết.

  • it is notorious that...thiên hạ ai cũng biết là

Xem đầy đủ từ "notorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gross Tính từ

UK/ɡɹəʊs/US/ɡɹoʊs/

Nghĩa: Thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ.

  • a gross injusticesự bất công thô bạo
  • a gross mistakemột lỗi lầm hiển nhiên

Xem đầy đủ từ "gross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiển nhiên tiếng Anh là gì?

"hiển nhiên" trong tiếng Anh là obvious (tính từ), obviously (phó từ), evident (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.