Hoảng sợ tiếng Anh là gì?
"hoảng sợ" trong tiếng Anh là afraid (tính từ), funk (nội động từ), panic (tính từ).
afraid Tính từ
UK/əˈfɹeɪd/US/əˈfɹeɪd/
Nghĩa: Sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ.
- we are not afraid of difficultieschúng ta không sợ khó khăn
- to be afraid of someonesợ ai
funk Nội động từ
UK/fʌŋk/US/fʌŋk/
Nghĩa: Sợ, sợ hãi, hoảng sợ.
- to funk at somethingsợ làm việc gì
panic Tính từ
US/ˈpeə̯nɪk/
Nghĩa: Sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi.
frightened Tính từ
UK/ˈfɹaɪtn̩d/US/ˈfɹaɪtn̩d/
Nghĩa: Hoảng sợ, khiếp đảm.
- Tom was frightened.Tom đã rất hoảng sợ.
fley Nội động từ
UK/fleɪ/US/fleɪ/
Nghĩa: Hoảng sợ.
grue Nội động từ
UK/ɡɹuː/US/ɡɹuː/
Nghĩa: Hoảng sợ; rùng mình (ghê sợ).
In panic Danh từ
Nghĩa: Hoảng sợ.
panic-stricken Tính từ
US/ˈpæ.nɪk.ˌstrɪ.kən/
Nghĩa: Hoảng sợ, hoang mang sợ hãi.
be seized by panic Cụm từ
Nghĩa: Thất kinh, hoảng sợ.
Xem đầy đủ từ "be seized by panic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
planet-stricken Tính từ
US/ˈplæ.nət.ˌstrɪ.kən/
Nghĩa: Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s.
planet-struck Tính từ
UK/ˈplanɪtstɹʌk/
Nghĩa: Bàng hoàng, kinh hoàng, hoảng sợ, khiếp s.
nervous Tính từ
UK/ˈnɜːvəs/US/ˈnɝvəs/
Nghĩa: Dễ bị kích thích; nóng nảy, bực dọc; hoảng sợ; lo lắng, bồn chồn, hồi hộp.
- most of the children are nervous in the darkhầu hết trẻ con thường hoảng sợ trong bóng tối
- to feel nervous about somethingcảm thấy bồn chồn lo lắng về việc gì đó
windy Tính từ
UK/ˈwɪn.di/US/ˈwɪn.di/
Nghĩa: Hoảng sợ, khiếp sợ.
nerve-racking Tính từ
US/ˈnɝv ˌɹækɪŋ/
Nghĩa: Hoảng sợ.
alarm Danh từ
UK/əˈlɑːm/US/əˈlɑɹm/
Nghĩa: Sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ.
- to take the alarmđược báo động; lo âu, sợ hãi
fright Danh từ
UK/fɹaɪt/US/fɹaɪt/
Nghĩa: Sự hoảng sợ.
affright Danh từ
UK/əˈfɹaɪt/US/əˈfɹaɪt/
Nghĩa: (từ cổ, nghĩa cổ) sự khiếp sợ, sự hoảng sợ, sự khiếp đảm.
dreadfulness Danh từ
US/ˈdrɛd.fəl.nəs/
Nghĩa: Sự khiếp sợ, sự hoảng sợ.
scared
UK/skɛəd/US/skɛ(ə)ɹd/
Câu hỏi thường gặp
Hoảng sợ tiếng Anh là gì?
"hoảng sợ" trong tiếng Anh là afraid (tính từ), funk (nội động từ), panic (tính từ).