Kém cỏi tiếng Anh là gì?
"kém cỏi" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), noob (danh từ), inefficiently (phó từ).
pathetic Tính từ
UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Thảm hại, đáng thương; tệ hại, kém cỏi.
noob Danh từ
UK/n(j)uːb/US/n(j)uːb/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Là từ lóng của newbie; người thiếu kinh nghiệm, kém cỏi
inefficiently Phó từ
Nghĩa: Kém cỏi, yếu kém.
incompetently Phó từ
US/ˌɪn.ˈkɑːm.pə.tənt.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Non yếu, kém cỏi.
ineptly Phó từ
US/ɪ.ˈnɛpt.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu kém, kém cỏi.
unideal Tính từ
Nghĩa: Không lý tưởng, nôm na, tầm thường, kém cỏi.
mean Tính từ
UK/miːn/US/min/ giọng người thật
Nghĩa: Thấp kém, kém cỏi, tầm thường.
- to be no mean scholar không phải là một thứ học giả tầm thường
bad
UK/bæd/US/bæd/ giọng người thật
weak
UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/ giọng người thật
dismal Tính từ
UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/ giọng người thật
Nghĩa: Thất bại, dở, kém cỏi.
deficient Tính từ
UK/dɪˈfɪʃənt/ giọng người thật
Nghĩa: Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...).
- mentally deficient đần, kém thông minh
inferior
UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/ giọng người thật
pygmaean Tính từ
Nghĩa: Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.
pygmean Tính từ
Nghĩa: Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.
tattily Phó từ
Nghĩa: Xấu xí, kém cỏi.
tatty Tính từ
UK/ˈtæti/US/ˈtæti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu xí, kém cỏi.
deficiency Danh từ
UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/ giọng máy
Nghĩa: Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.
incompetent Danh từ
US/ɪnˈkɒmpətənt/ giọng máy
Nghĩa: Người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài.
incompetence Danh từ
UK/ɪnˈkɒm.pə.təns/US/ɪnˈkɒm.pə.təns/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
pygmy Danh từ
UK/ˈpɪɡmi/US/ˈpɪɡmi/ giọng người thật
Nghĩa: Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé.
incompetency Danh từ
UK/ɪnˈkɒm.pə.tən.si/US/ɪnˈkɑm.pə.tən.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
pigmy Danh từ
Nghĩa: Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé.
tattiness Danh từ
US/ˈtæ.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xấu xí, sự kém cỏi.
Câu hỏi thường gặp
Kém cỏi tiếng Anh là gì?
"kém cỏi" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), noob (danh từ), inefficiently (phó từ).