TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kém cỏi tiếng Anh là gì?

"kém cỏi" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), noob (danh từ), inefficiently (phó từ).

pathetic Tính từ

UK/pəˈθɛtɪk/US/pəˈθɛtɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Thảm hại, đáng thương; tệ hại, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "pathetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

noob Danh từ

UK/n(j)uːb/US/n(j)uːb/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Là từ lóng của newbie; người thiếu kinh nghiệm, kém cỏi

Xem đầy đủ từ "noob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inefficiently Phó từ

Nghĩa: Kém cỏi, yếu kém.

Xem đầy đủ từ "inefficiently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompetently Phó từ

US/ˌɪn.ˈkɑːm.pə.tənt.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Non yếu, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "incompetently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ineptly Phó từ

US/ɪ.ˈnɛpt.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yếu kém, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "ineptly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unideal Tính từ

Nghĩa: Không lý tưởng, nôm na, tầm thường, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "unideal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mean Tính từ

UK/miːn/US/min/ giọng người thật

Nghĩa: Thấp kém, kém cỏi, tầm thường.

  • to be no mean scholar không phải là một thứ học giả tầm thường

Xem đầy đủ từ "mean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bad

UK/bæd/US/bæd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weak

UK/wi(ː)k/US/wi(ː)k/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "weak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismal Tính từ

UK/ˈdɪzməl/US/ˈdɪzməl/ giọng người thật

Nghĩa: Thất bại, dở, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "dismal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deficient Tính từ

UK/dɪˈfɪʃənt/ giọng người thật

Nghĩa: Kém cỏi, bất tài, không đủ khả năng (làm công việc gì...).

  • mentally deficient đần, kém thông minh

Xem đầy đủ từ "deficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inferior

UK/ɪnˈfɪə.ɹi.ə/US/ɪnˈfɪɹ.i.ɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "inferior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pygmaean Tính từ

Nghĩa: Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "pygmaean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pygmean Tính từ

Nghĩa: Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "pygmean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tattily Phó từ

Nghĩa: Xấu xí, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "tattily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tatty Tính từ

UK/ˈtæti/US/ˈtæti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xấu xí, kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "tatty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deficiency Danh từ

UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/ giọng máy

Nghĩa: Sự thiếu sót, sự kém cỏi, sự bất tài.

Xem đầy đủ từ "deficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompetent Danh từ

US/ɪnˈkɒmpətənt/ giọng máy

Nghĩa: Người không đủ khả năng, người không đủ trình độ, người kém cỏi, người bất tài.

Xem đầy đủ từ "incompetent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompetence Danh từ

UK/ɪnˈkɒm.pə.təns/US/ɪnˈkɒm.pə.təns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.

Xem đầy đủ từ "incompetence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pygmy Danh từ

UK/ˈpɪɡmi/US/ˈpɪɡmi/ giọng người thật

Nghĩa: Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "pygmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompetency Danh từ

UK/ɪnˈkɒm.pə.tən.si/US/ɪnˈkɑm.pə.tən.si/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.

Xem đầy đủ từ "incompetency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pigmy Danh từ

Nghĩa: Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé.

Xem đầy đủ từ "pigmy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tattiness Danh từ

US/ˈtæ.ti.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xấu xí, sự kém cỏi.

Xem đầy đủ từ "tattiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kém cỏi tiếng Anh là gì?

"kém cỏi" trong tiếng Anh là pathetic (tính từ), noob (danh từ), inefficiently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pathetic": Dvortybot, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mean": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bad": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "weak": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dismal": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "deficient": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "inferior": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pygmy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).