TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kíp tiếng Anh là gì?

"kíp" trong tiếng Anh là gang (danh từ), kip (danh từ), shift (danh từ).

gang Danh từ

US/ˈɡeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Đoàn, tốp, toán, kíp.

  • a gang of workmenmột kíp công nhân
  • a gang of war prisonersmột đoàn tù binh

Xem đầy đủ từ "gang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kip Danh từ

UK/kɪp/US/kɪp/

Nghĩa: kíp, kíp Lào

Xem đầy đủ từ "kip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shift Danh từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: Ca, kíp.

  • to work in shiftlàm theo ca

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detonator Danh từ

UK/ˈdɛt.ə.neɪ.tə(ɹ)/

Nghĩa: Ngòi nổ, kíp.

Xem đầy đủ từ "detonator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuze Danh từ

UK/fjuːz/US/fjuːz/

Nghĩa: Kíp (bom...); ngòi (pháo...).

Xem đầy đủ từ "fuze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

session

UK/ˈsɛ.ʃən/US/ˈsɛ.ʃən/

Xem đầy đủ từ "session": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

urgent

UK/ˈɜː.d͡ʒənt/US/ˈɝ.d͡ʒənt/

Xem đầy đủ từ "urgent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squad Danh từ

UK/ˈskwɒd/US/ˈskwɑd/

Nghĩa: Kíp (thợ).

Xem đầy đủ từ "squad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relay Danh từ

UK/ˈɹiːleɪ/US/ˈɹiːleɪ/

Nghĩa: Ca, kíp (thợ).

  • to work in (by) relayslàm việc theo ca kíp

Xem đầy đủ từ "relay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuse Danh từ

UK/fjuːz/US/fjuːz/

Nghĩa: Ngòi, kíp, mồi nổ (bom, mìn...).

Xem đầy đủ từ "fuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flint

UK/flɪnt/US/flɪnt/

Xem đầy đủ từ "flint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pressing

UK/ˈpɹɛsɪŋ/US/ˈpɹɛsɪŋ/

Xem đầy đủ từ "pressing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurried

UK/ˈhʌɹid/US/ˈhʌɹid/

Xem đầy đủ từ "hurried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kíp tiếng Anh là gì?

"kíp" trong tiếng Anh là gang (danh từ), kip (danh từ), shift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.