Kẹo tiếng Anh là gì?
"kẹo" trong tiếng Anh là candy (danh từ), sweetie (danh từ), goody (danh từ).
candy Danh từ
UK/ˈkæn.di/US/ˈkæn.di/
Nghĩa: Kẹo.
- I like candy.Tôi thích kẹo.
- He is eating candy.Anh ấy đang ăn kẹo.
sweetie Danh từ
UK/ˈswiːti/US/ˈswi.ti/
Nghĩa: Kẹo, mứt.
goody Danh từ
UK/ˈɡʊdi/US/ˈɡʊdi/
Nghĩa: Kẹo.
caramel Danh từ
UK/ˈkæɹəˌmɛl/US/ˈkæɹəmɛl/
Nghĩa: kẹo caramen, kẹo
lollipop Danh từ
UK/ˈlɒlipɒp/US/ˈlɑlipɑp/
Nghĩa: Kẹo, kẹo que.
lolly Danh từ
UK/ˈlɒl.i/US/ˈlɒl.i/
Nghĩa: Kẹo.
bon-bon Danh từ
Nghĩa: Kẹo.
couverture Danh từ
UK/ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/US/ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/
Nghĩa: Lớp sô-cô-la bọc ngoài kem, kẹo.
confectionery Danh từ
UK/kənˈfɛkʃənəɹi/US/kənˈfɛkʃənəɹi/
Nghĩa: Mứt; kẹo.
sweetmeat Danh từ
UK/ˈswiːtmiːt/US/ˈswiːtmiːt/
Nghĩa: Của ngọt, mứt, kẹo.
sweet Danh từ
UK/swiːt/US/swit/
Nghĩa: Của ngọt, mứt, kẹo, món bánh ngọt tráng miệng.
five
UK/ˈfaɪ̯v/US/ˈfaɪ̯v/
suck Danh từ
UK/sʌk/US/sʌk/
Nghĩa: (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kẹo.
confection Danh từ
UK/kənˈfɛkʃən/US/kənˈfɛkʃən/
Nghĩa: Quả đóng hộp; mứt; kẹo.
Câu hỏi thường gặp
Kẹo tiếng Anh là gì?
"kẹo" trong tiếng Anh là candy (danh từ), sweetie (danh từ), goody (danh từ).