Kẽ hở tiếng Anh là gì?
"kẽ hở" trong tiếng Anh là crevice (danh từ), gap (danh từ), rift (danh từ).
crevice Danh từ
UK/ˈkɹɛvɪs/
Nghĩa: Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).
gap Danh từ
UK/ɡæp/US/ɡæp/
Nghĩa: Lỗ hổng, kẽ hở.
- a gap in the hedgelỗ hổng ở hàng rào
rift Danh từ
UK/ɹɪft/US/ɹɪft/
Nghĩa: Đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...).
chink Danh từ
UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/
Nghĩa: Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa).
aperture Danh từ
UK/ˈap.ə.t͡ʃə/US/ˈæp.ɚˌt͡ʃʊɹ/
Nghĩa: Lỗ hổng, kẽ hở.
lacuna Danh từ
UK/ləˈk(j)uː.nə/US/ləˈk(j)uː.nə/
Nghĩa: Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.
lacunar Tính từ
UK/ləˈk(j)uː.nə/US/ləˈk(j)u.nəɹ/
Nghĩa: Kẽ hở, (thuộc) lỗ khuyết, (thuộc) lỗ hổng.
interstice Danh từ
UK/ɪnˈtɜː.stɪs/US/ɪnˈtɚ.stəs/
Nghĩa: Khe, kẽ hở.
interstitial Tính từ
UK/ɪntəˈstɪʃəl/US/ɪntəɹˈstɪʃəl/
Nghĩa: Khe, (thuộc) kẽ hở.
crack
UK/kɹæk/US/kɹæk/
loophole
UK/ˈluːphəʊl/US/ˈluphoʊl/
leakage Danh từ
UK/ˈliːkɪd͡ʒ/US/ˈliːkɪd͡ʒ/
Nghĩa: Kẽ hở, lỗ hở.
loop-hole Danh từ
US/ˈluːp.ˈhoʊl/
Nghĩa: Lối thoát, cách trốn tránh (nội quy...); kẽ hở.
splintery Tính từ
US/ˈsplɪn.tɜ.ːi/
Nghĩa: Kẽ hở, đường nứt.
lacunae Danh từ
US/ləˈkuˌni/
Nghĩa: Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.
Câu hỏi thường gặp
Kẽ hở tiếng Anh là gì?
"kẽ hở" trong tiếng Anh là crevice (danh từ), gap (danh từ), rift (danh từ).