TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẽ hở tiếng Anh là gì?

"kẽ hở" trong tiếng Anh là crevice (danh từ), gap (danh từ), rift (danh từ).

crevice Danh từ

UK/ˈkɹɛvɪs/

Nghĩa: Đường nứt, kẽ hở (tường, núi đá).

Xem đầy đủ từ "crevice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gap Danh từ

UK/ɡæp/US/ɡæp/

Nghĩa: Lỗ hổng, kẽ hở.

  • a gap in the hedgelỗ hổng ở hàng rào

Xem đầy đủ từ "gap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rift Danh từ

UK/ɹɪft/US/ɹɪft/

Nghĩa: Đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "rift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chink Danh từ

UK/t͡ʃɪŋk/US/t͡ʃɪŋk/

Nghĩa: Khe, kẽ hở, kẽ nứt; chỗ mở hé (cửa).

Xem đầy đủ từ "chink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aperture Danh từ

UK/ˈap.ə.t͡ʃə/US/ˈæp.ɚˌt͡ʃʊɹ/

Nghĩa: Lỗ hổng, kẽ hở.

Xem đầy đủ từ "aperture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacuna Danh từ

UK/ləˈk(j)uː.nə/US/ləˈk(j)uː.nə/

Nghĩa: Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "lacuna": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacunar Tính từ

UK/ləˈk(j)uː.nə/US/ləˈk(j)u.nəɹ/

Nghĩa: Kẽ hở, (thuộc) lỗ khuyết, (thuộc) lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "lacunar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interstice Danh từ

UK/ɪnˈtɜː.stɪs/US/ɪnˈtɚ.stəs/

Nghĩa: Khe, kẽ hở.

Xem đầy đủ từ "interstice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interstitial Tính từ

UK/ɪntəˈstɪʃəl/US/ɪntəɹˈstɪʃəl/

Nghĩa: Khe, (thuộc) kẽ hở.

Xem đầy đủ từ "interstitial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crack

UK/kɹæk/US/kɹæk/

Xem đầy đủ từ "crack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loophole

UK/ˈluːphəʊl/US/ˈluphoʊl/

Xem đầy đủ từ "loophole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leakage Danh từ

UK/ˈliːkɪd͡ʒ/US/ˈliːkɪd͡ʒ/

Nghĩa: Kẽ hở, lỗ hở.

Xem đầy đủ từ "leakage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop-hole Danh từ

US/ˈluːp.ˈhoʊl/

Nghĩa: Lối thoát, cách trốn tránh (nội quy...); kẽ hở.

Xem đầy đủ từ "loop-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splintery Tính từ

US/ˈsplɪn.tɜ.ːi/

Nghĩa: Kẽ hở, đường nứt.

Xem đầy đủ từ "splintery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lacunae Danh từ

US/ləˈkuˌni/

Nghĩa: Kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng.

Xem đầy đủ từ "lacunae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẽ hở tiếng Anh là gì?

"kẽ hở" trong tiếng Anh là crevice (danh từ), gap (danh từ), rift (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.