TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kỳ quái tiếng Anh là gì?

"kỳ quái" trong tiếng Anh là bizarre (tính từ), fantastic (tính từ), unimaginable (tính từ).

bizarre Tính từ

UK/bɪˈzɑː(ɹ)/US/bɪˈzɑɹ/

Nghĩa: Kỳ quái, kỳ lạ, kỳ dị.

Xem đầy đủ từ "bizarre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantastic Tính từ

UK/fænˈtæs.tɪk/US/fænˈtæs.tɪk/

Nghĩa: Kỳ quái, quái dị, lập dị.

Xem đầy đủ từ "fantastic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unimaginable Tính từ

UK/ˌʌnɪˈmædʒɪnəbəl/US/ˌʌnɪˈmædʒɪnəbəl/

Nghĩa: Không thể tưởng tượng được; kỳ quái, phi thường.

Xem đầy đủ từ "unimaginable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monstrous Tính từ

UK/ˈmɒnstɹəs/US/ˈmɑnstɹəs/

Nghĩa: Kỳ quái, quái dị.

Xem đầy đủ từ "monstrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eerily Phó từ

US/ˈɪɹ.ɪ.li/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "eerily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eldritch Tính từ

UK/ˈɛl.dɹɪt͡ʃ/US/ˈɛl.dɹɪt͡ʃ/

Nghĩa: Kỳ quái, xấu như ma.

Xem đầy đủ từ "eldritch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscreated Tính từ

Nghĩa: Méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc (hình dáng).

Xem đầy đủ từ "miscreated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weird

UK/ˈwɪə(ɹ)d/US/ˈwiɚd/

Xem đầy đủ từ "weird": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eerie Tính từ

UK/ˈɪəɹi/US/ˈɪɚi/

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "eerie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surreal Tính từ

UK/səˈɹiː(.ə)l/US/səˈɹiː(.ə)l/

Nghĩa: Kỳ quái; kỳ dị.

Xem đầy đủ từ "surreal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whimsical Tính từ

UK/ˈwɪmzɪkəl/

Nghĩa: Kỳ quái, kỳ dị.

  • a whimsical thingmột vật kỳ dị

Xem đầy đủ từ "whimsical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eery Tính từ

Nghĩa: Kỳ lạ, kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "eery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surrealistic Tính từ

UK/səˌɹiː.əˈlɪs.tɪk/US/səˌɹi.əˈlɪs.tɪk/

Nghĩa: Kỳ quái; kỳ dị.

Xem đầy đủ từ "surrealistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caution Danh từ

UK/ˈkɔːʃ(ə)n/US/ˈkɔʃ(ə)n/

Nghĩa: Người kỳ quái; vật kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "caution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monstrosity Danh từ

UK/mɒnˈstɹɒsɪti/

Nghĩa: Sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Xem đầy đủ từ "monstrosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantasticality Danh từ

Nghĩa: Tính kỳ quái, tính quái dị.

Xem đầy đủ từ "fantasticality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fantasticism Danh từ

Nghĩa: Sự kỳ quái, tính quái dị, tính lập dị.

Xem đầy đủ từ "fantasticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eeriness Danh từ

Nghĩa: Tính kỳ lạ, tính kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "eeriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miscreation Danh từ

Nghĩa: Người kỳ quái; vật kỳ quái.

Xem đầy đủ từ "miscreation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whacking Tính từ

US/ˈʍæ.kiɳ/

Nghĩa: Kỳ quái, khác thường (người, điều, chuyện, vật).

  • a whacking lielời nói dối kỳ quái

Xem đầy đủ từ "whacking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disembodied Tính từ

UK/dɪsɪmˈbɒdiːd/

Nghĩa: Kỳ quái, quái gở.

Xem đầy đủ từ "disembodied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kỳ quái tiếng Anh là gì?

"kỳ quái" trong tiếng Anh là bizarre (tính từ), fantastic (tính từ), unimaginable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.