TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khá tiếng Anh là gì?

"khá" trong tiếng Anh là pretty (phó từ), well (phó từ), enough (phó từ).

pretty Phó từ

UK/ˈpɹɪt.i/US/ˈpɹɪt.i/

Nghĩa: Khá, kha khá.

  • I heard you're pretty good at chess.Tôi nghe nói là bạn khá giỏi cờ vua.
  • You'll never forget it, I'm pretty sure.Tôi khá chắc rằng bạn sẽ không bao giờ quên nó.

Xem đầy đủ từ "pretty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well Phó từ

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Nghĩa: tốt, hay, khá

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enough Phó từ

UK/ɪˈnʌf/US/ɪˈnʌf/

Nghĩa: Đủ, khá.

  • to be warm enoughđủ ấm
  • to sing well enoughhát khá hay

Xem đầy đủ từ "enough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairly Phó từ

UK/ˈfɛə.li/US/ˈfɛɹ.li/

Nghĩa: Khá, kha khá.

  • I could draw fairly well by the time I began kindergarten.Tôi có thể vẽ khá tốt hồi lúc tôi bắt đầu học mẫu giáo.
  • The story in this Japanese novel was fairly complicated.Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp.

Xem đầy đủ từ "fairly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quite Phó từ

UK/kwaɪ̯t/US/kwaɪ̯t/

Nghĩa: Khá.

  • We follow the news quite regularly.Chúng ta theo dõi tin tức khá thường xuyên.
  • The street was dark and quite narrow.Con đường tối và khá hẹp.

Xem đầy đủ từ "quite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rather Phó từ

UK/ˈɹɑː.ðə(ɹ)/US/ˈɹæðɚ/

Nghĩa: Phần nào, hơi, khá.

  • That is rather unexpected.Điều đó khá là bất ngờ
  • the performance was rather a failurebuổi biểu diễn thất bại phần nào

Xem đầy đủ từ "rather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cum laude Phó từ

US/ˌkumˈlaʊdə/

Nghĩa: Khá, loại khá.

Xem đầy đủ từ "cum laude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

good Tính từ

UK/ɡʊd/US/ɡʊd/

Nghĩa: giỏi, khá

Xem đầy đủ từ "good": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fine

UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "fine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fair Tính từ

UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa: Khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt.

  • fair weatherthời tiết tốt

Xem đầy đủ từ "fair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

OK

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/

Xem đầy đủ từ "OK": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasonably Phó từ

UK/ˈɹiː.zən.ə.bli/US/ˈɹiː.zən.ə.bli/

Nghĩa: vừa phải, khá

Xem đầy đủ từ "reasonably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decent

UK/ˈdiː.sənt/US/ˈdi.sənt/

Xem đầy đủ từ "decent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khá tiếng Anh là gì?

"khá" trong tiếng Anh là pretty (phó từ), well (phó từ), enough (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.