TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khách tiếng Anh là gì?

"khách" trong tiếng Anh là guest (danh từ), visitor (danh từ), client (danh từ).

guest Danh từ

UK/ɡɛst/US/ɡɛst/

Nghĩa: Khách.

  • There were some guests waiting in the drawing room.Có vài người khách đang đợi trong phòng vẽ.
  • The new hotel invited suggestions from the guests.Khách sạn mới mời gọi các người khách giới thiệu.

Xem đầy đủ từ "guest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitor Danh từ

UK/ˈvɪzɪtə/US/ˈvɪzɪtɚ/

Nghĩa: Khách, người đến thăm.

  • We weren't expecting visitors.Lúc đó chúng tôi không đợi khách nào cả.
  • We are awaiting visitors tonight.Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.

Xem đầy đủ từ "visitor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

client Danh từ

UK/ˈklaɪ.ənt/US/ˈklaɪ.ənt/

Nghĩa: khách, máy khách

  • Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it.Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.
  • Company policy forbids us from dating clients.Quy định công ty cấm chúng tôi hẹn hò với khách hàng.

Xem đầy đủ từ "client": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

houseguest Danh từ

US/ˈhaʊsˌɡɛst/

Nghĩa: Khách (của gia đình).

Xem đầy đủ từ "houseguest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visitant Danh từ

UK/ˈvɪzɪtənt/US/ˈvɪzɪtənt/

Nghĩa: Người đến thăm, khách.

Xem đầy đủ từ "visitant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

company Danh từ

UK/ˈkʌmp(ə)ni/US/ˈkʌmpəni/

Nghĩa: Khách, khách khứa.

  • Company policy forbids us from dating clients.Quy định công ty cấm chúng tôi hẹn hò với khách hàng.
  • they have company this eveningtối nay họ có khách

Xem đầy đủ từ "company": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

customer

UK/ˈkʌs.tə.mə/US/ˈkʌs.tə.mɚ/

  • As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them.Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.
  • It was early spring, so there weren't many customers.Vì mới bước sang đầu xuân năm mới nên không có nhiều khách lắm.

Xem đầy đủ từ "customer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passenger

UK/ˈpæs.ɪn.d͡ʒə/US/ˈpæs.ɪn.d͡ʒɚ/

  • As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts.Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
  • The pilot of an airliner is responsible for the safety of passengers.Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.

Xem đầy đủ từ "passenger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celebrity

UK/sɪˈlɛb.ɹɪ.ti/US/səˈlɛb.ɹɪ.ɾi/

Xem đầy đủ từ "celebrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shopper

UK/ˈʃɒp.ə/US/ˈʃɑ.pɚ/

Xem đầy đủ từ "shopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patron

UK/ˈpeɪ.tɹən/US/ˈpeɪ.tɹən/

Xem đầy đủ từ "patron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Sino-Vietnamese

Xem đầy đủ từ "Sino-Vietnamese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khách tiếng Anh là gì?

"khách" trong tiếng Anh là guest (danh từ), visitor (danh từ), client (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.