TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khám phá tiếng Anh là gì?

"khám phá" trong tiếng Anh là discovery (danh từ), discover (động từ), explore (động từ).

discovery Danh từ

UK/dɪˈskʌv.ɹi/US/dɪˈskʌv.ɹi/

Nghĩa: khám phá

  • The scientists wanted to make their discoveries known to the world at large.Các nhà khoa học muốn cho cả thế giới biết đến khám phá của họ.
  • It was a very interesting discovery.Nó đã là một khám phá rất thú vị.

Xem đầy đủ từ "discovery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discover Động từ

UK/dɪˈskʌvə/US/dɪˈskʌvɚ/

Nghĩa: khám phá

  • I discovered something.Tôi đã khám phá ra thứ gì đó.
  • It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America.Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

Xem đầy đủ từ "discover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explore Động từ

UK/ɪkˈsplɔː/US/ɪkˈsploɹ/

Nghĩa: khám phá

  • Exploring space requires precision.Khám phá không gian cần sự chính xác.

Xem đầy đủ từ "explore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reveal Ngoại động từ

UK/ɹɪˈviːl/US/ɹɪˈvil/

Nghĩa: Phát giác, khám phá (vật bị giấu...).

Xem đầy đủ từ "reveal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhele Ngoại động từ

Nghĩa: Phát hiện; phát giác; khám phá.

Xem đầy đủ từ "unhele": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoke Ngoại động từ

UK/sməʊk/US/smoʊk/

Nghĩa: Khám phá, phát hiện.

Xem đầy đủ từ "smoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ferret Ngoại động từ

UK/ˈfɛɹɪt/US/ˈfɛɹɪt/

Nghĩa: Truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...).

Xem đầy đủ từ "ferret": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

find out

Xem đầy đủ từ "find out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smell somebody/something out = to smell out somebody/something Cụm từ

Nghĩa: (Thân mật/Không trang trọng) Khám phá, phát hiện ra; tìm thấy, tìm ra, nhận ra, bắt được cái gì đó vì mình có kỹ năng, có khả năng thiên phú, có tài năng bẩm si

Xem đầy đủ từ "smell somebody/something out = to smell out somebody/something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unclose Ngoại động từ

UK/ʌnˈkləʊz/

Nghĩa: Khám phá, phát giác (điều bí mật).

Xem đầy đủ từ "unclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revelation Danh từ

UK/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/US/ˌɹɛv.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật...).

Xem đầy đủ từ "revelation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pot-holer Danh từ

Nghĩa: Người khám phá (các hốc sâu trong đá, hang động).

Xem đầy đủ từ "pot-holer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revealing Tính từ

UK/ɹɪˈviːlɪŋ/US/ɹɪˈvilɪŋ/

Nghĩa: Phát hiện, khám phá.

Xem đầy đủ từ "revealing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finding Danh từ

UK/ˈfaɪndɪŋ/US/ˈfaɪndɪŋ/

Nghĩa: Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh.

Xem đầy đủ từ "finding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khám phá tiếng Anh là gì?

"khám phá" trong tiếng Anh là discovery (danh từ), discover (động từ), explore (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.