Khích lệ tiếng Anh là gì?
"khích lệ" trong tiếng Anh là incentive (tính từ), motivate (động từ), encourage (động từ).
incentive Tính từ
UK/ɪnˈsɛntɪv/US/ɪnˈsɛntɪv/
Nghĩa: Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy.
- an incentive speechbài nói chuyện khích lệ
motivate Động từ
UK/ˈməʊ.tɪ.veɪt/US/ˈmoʊ.tɪ.veɪt/
Nghĩa: khích lệ, động viên, khuyến khích
encourage Động từ
UK/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/US/ɪnˈkʌɹ.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: cổ vũ, khích lệ, động viên
encouragingly Phó từ
Nghĩa: Khích lệ, cổ vũ.
hortative Tính từ
UK/ˈhɔːtətɪv/US/ˈhɔɹtətɪv/
Nghĩa: Khích lệ, cổ vũ.
hortatory Tính từ
UK/ˈhɔːtətəɹi/US/ˈhɔɹtətɔɹi/
Nghĩa: Khích lệ, cổ vũ.
upraise Ngoại động từ
US/ˌəp.ˈreɪz/
Nghĩa: Khích lệ.
brace up Cụm động từ
Nghĩa: Khuyến khích, khích lệ.
hearteningly Phó từ
Nghĩa: Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.
invigoratingly Phó từ
Nghĩa: Gây phấn khởi, khích lệ.
spur Ngoại động từ
UK/spɜː/US/spɝ/
Nghĩa: Khích lệ, khuyến khích.
- to spur someone to do somethingkhuyến khích ai làm việc gì
- House of Representatives has approved a $819 billion stimulus measure to help spur a recovery of the U.S. economyHạ viện đã thông qua gói kích thích 819 tỉ USD giúp thúc đẩy phục hồi kinh tế Mỹ
cheer Ngoại động từ
UK/t͡ʃɪə/US/t͡ʃɪɹ/
Nghĩa: Khích lệ, cổ vũ.
- to cheer someone onkhích lệ ai, cổ vũ ai
inspire
UK/ɪnˈspaɪə(ɹ)/US/ɪnˈspaɪɹ/
heartening Tính từ
US/ˈhɑːr.tᵊ.niɳ/
Nghĩa: Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.
Câu hỏi thường gặp
Khích lệ tiếng Anh là gì?
"khích lệ" trong tiếng Anh là incentive (tính từ), motivate (động từ), encourage (động từ).