Khôn khéo tiếng Anh là gì?
"khôn khéo" trong tiếng Anh là clever (tính từ), tactful (tính từ), politic (tính từ).
clever Tính từ
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
Nghĩa: Lanh lợi, thông minh, khôn khéo, khôn ngoan.
tactful Tính từ
UK/ˈtæktfəl/US/ˈtæktfəl/
Nghĩa: khôn khéo
politic Tính từ
UK/ˈpɒl.ɪ.tɪk/US/ˈpɑ.lɪ.tɪk/
Nghĩa: Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động).
sapiently Phó từ
US/ˈseɪ.pi.ənt.li/
Nghĩa: Khôn khéo, khôn ngoan.
smart Tính từ
UK/smɑːt/US/smɑɹt/
Nghĩa: Khéo léo, khôn khéo.
- a smart talkerngười nói chuyện khéo
- a smart inventionphát minh tài tình
subtle Tính từ
UK/ˈsʌtl̩/US/ˈsʌtəl/
Nghĩa: Khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh.
- subtle devicephương sách khôn khéo
- subtle workmancông nhân lành nghề
politically Phó từ
US/pə.ˈlɪ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo; sáng suốt tinh tường, sắc bén (về chính trị...).
witty
UK/ˈwɪti/US/ˈwɪti/
tactical Tính từ
UK/ˈtæktɪk(ə)l/US/ˈtæktɪk(ə)l/
Nghĩa: Khôn khéo, tài tình, nhiều mưu lược.
tactically Phó từ
US/ˈtæk.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Khôn khéo, tài tình, mưu lược.
policy Danh từ
UK/ˈpɒl.ə.si/US/ˈpɑ.lə.si/
Nghĩa: Sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén (về chính trị, về sự chỉ đạo công việc).
management Danh từ
UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới.
savvy Danh từ
UK/ˈsæv.i/US/ˈsæv.i/
Nghĩa: Sự hiểu biết, sự khôn khéo.
subtlety Danh từ
UK/ˈsʌt(ə)lti/US/ˈsʌt(ə)lti/
Nghĩa: Sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh.
subtilty Danh từ
US/ˈsə.tᵊl.ti/
Nghĩa: Sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh.
Câu hỏi thường gặp
Khôn khéo tiếng Anh là gì?
"khôn khéo" trong tiếng Anh là clever (tính từ), tactful (tính từ), politic (tính từ).