TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không ổn định tiếng Anh là gì?

"không ổn định" trong tiếng Anh là unstable (tính từ), precarious (tính từ), instable (tính từ).

unstable Tính từ

UK/ʌnˈsteɪ.bəl/US/ʌnˈsteɪ.bəl/

Nghĩa: Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.

Xem đầy đủ từ "unstable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precarious Tính từ

UK/pɹɪˈkɛəɹi.əs/US/pɹɪˈkɛəɹi.əs/

Nghĩa: Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.

  • precarious tenurequyền hưởng dụng tạm thời

Xem đầy đủ từ "precarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instable Tính từ

US/ˌɪn.ˈsteɪ.bəl/

Nghĩa: Không ổn định, không kiên định, không vững.

Xem đầy đủ từ "instable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unequable Tính từ

Nghĩa: Không ổn định; không đều; thay đổi.

Xem đầy đủ từ "unequable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mutative Tính từ

Nghĩa: Đột biến; không ổn định.

Xem đầy đủ từ "mutative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precariously Phó từ

US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.li/

Nghĩa: Tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định.

Xem đầy đủ từ "precariously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afloat Tính từ

UK/əˈfləʊt/US/əˈfloʊt/

Nghĩa: Không ổn định, trôi nổi.

Xem đầy đủ từ "afloat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteady Tính từ

UK/ʌnˈstɛdi/US/ʌnˈstɛdi/

Nghĩa: Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).

Xem đầy đủ từ "unsteady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assyriological Tính từ

Nghĩa: Không ổn định.

Xem đầy đủ từ "assyriological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

labile Tính từ

UK/ˈleɪ.baɪl/US/ˈleɪ.baɪl/

Nghĩa: (hoá học) không ổn định, không bền.

Xem đầy đủ từ "labile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpermanent Tính từ

Nghĩa: Không thường xuyên, không ổn định.

Xem đầy đủ từ "unpermanent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waggly Tính từ

Nghĩa: Không ổn định.

Xem đầy đủ từ "waggly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsteadily Phó từ

US/ˌən.ˈstɛ.di.li/

Nghĩa: Không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá cả).

Xem đầy đủ từ "unsteadily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instability Danh từ

UK/ɪnstəˈbɪlɪti/US/ˌɪnstəˈbɪləti/

Nghĩa: Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững.

Xem đầy đủ từ "instability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precariousness Danh từ

US/prɪ.ˈkɛr.i.əs.nəs/

Nghĩa: Tính tạm thời, tính không ổn định.

Xem đầy đủ từ "precariousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lability Danh từ

UK/ləˈbɪlɪti/US/ləˈbɪlɪti/

Nghĩa: (hoá học) tính không ổn định, tính không bền.

Xem đầy đủ từ "lability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsettled Tính từ

US/ˌən.ˈsɛ.tᵊld/

Nghĩa: Hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định.

Xem đầy đủ từ "unsettled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unballasted Tính từ

Nghĩa: Không đằm; không ổn định.

  • an unballasted charactertính cách không điềm tĩnh

Xem đầy đủ từ "unballasted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không ổn định tiếng Anh là gì?

"không ổn định" trong tiếng Anh là unstable (tính từ), precarious (tính từ), instable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.