TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tự nhiên tiếng Anh là gì?

"không tự nhiên" trong tiếng Anh là artificially (phó từ), constrained (tính từ), weirdly (phó từ).

artificially Phó từ

US/ˌɑːr.tə.ˈfɪ.ʃᵊl.li/

Nghĩa: Giả tạo, không tự nhiên, gượng gạo.

Xem đầy đủ từ "artificially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constrained Tính từ

UK/kənˈstɹɛjnd/

Nghĩa: Ngượng nghịu, bối rối, không tự nhiên.

  • constrained voicegiọng nói không tự nhiên

Xem đầy đủ từ "constrained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weirdly Phó từ

UK/ˈwɪə(ɹ)dli/US/ˈwɪə(ɹ)dli/

Nghĩa: Không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ.

Xem đầy đủ từ "weirdly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

far-fetched Tính từ

US/fɑɹˈfɛt͡ʃt/

Nghĩa: Gượng gạo, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "far-fetched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectedly Phó từ

US/ə.ˈfɛk.təd.li/

Nghĩa: Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "affectedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factitious Tính từ

UK/fækˈtɪʃəs/US/fækˈtɪʃəs/

Nghĩa: Giả tạo, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "factitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncannily Phó từ

UK/ʌŋˈkænɪli/US/ʌŋˈkænɪli/

Nghĩa: Kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "uncannily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artificial Tính từ

UK/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/US/ˌɑɹ.təˈfɪʃ.əl/

Nghĩa: Không tự nhiên, giả tạo; giả.

  • artificial flowershoa giả
  • artificial smilenụ cười giả tạo

Xem đầy đủ từ "artificial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff Tính từ

UK/stɪf/US/stɪf/

Nghĩa: Cứng, nhắc, không tự nhiên.

  • stiff movementcử động cứng nhắc
  • stiff mannersbộ dạng không tự nhiên

Xem đầy đủ từ "stiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unnatural Tính từ

UK/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ʌnˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/

Nghĩa: Không tự nhiên, giả tạo, gượng gạo.

  • an unnatural laughcái cười gượng gạo

Xem đầy đủ từ "unnatural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theatrical Tính từ

UK/θiːˈætɹɪkəl/US/θiˈætɹɪkəl/

Nghĩa: Có tính chất tuồng, có vẻ sân khấu, có vẻ đóng kịch, không tự nhiên, màu mè, điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "theatrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

self-consciously Phó từ

US/ˈsɛɫf.ˈkɑːnt.ʃəs.li/

Nghĩa: E dè, ngượng ngập, có vẻ như bồn chồn, không tự nhiên (trước những người khác).

Xem đầy đủ từ "self-consciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unspontaneous Tính từ

Nghĩa: Không tự nhiên, gi mạo.

Xem đầy đủ từ "unspontaneous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agonistic Tính từ

UK/aɡəˈnɪstɪk/

Nghĩa: Không tự nhiên, gò bó.

Xem đầy đủ từ "agonistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectation Danh từ

UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự điệu bộ, sự màu mè, sự không tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "affectation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theatricality Danh từ

US/θi.ˈæ.trɪ.kə.lə.ti/

Nghĩa: Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "theatricality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

theatricalness Danh từ

Nghĩa: Tính chất sân khấu, tính kịch, tính không tự nhiên, tính màu mè điệu bộ.

Xem đầy đủ từ "theatricalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affected Tính từ

UK/əˈfɛktɪd/US/əˈfɛktɪd/

Nghĩa: Giả tạo, điệu bộ, màu mè, không tự nhiên.

  • to be very affected in one's mannersđiệu bô quá
  • affected laughtiếng cười giả tạo

Xem đầy đủ từ "affected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strained Tính từ

UK/stɹeɪ̯nd/US/stɹeɪ̯nd/

Nghĩa: Gượng, gượng ép, không tự nhiên.

  • strained smilenụ cười gượng
  • strained interpretationsự giải thích gượng ép; sự hiểu gượng ép

Xem đầy đủ từ "strained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tự nhiên tiếng Anh là gì?

"không tự nhiên" trong tiếng Anh là artificially (phó từ), constrained (tính từ), weirdly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.