Khối tiếng Anh là gì?
"khối" trong tiếng Anh là bloc (danh từ), cubic (tính từ), bulk (danh từ).
bloc Danh từ
UK/blɒk/US/blɑk/
Nghĩa: Khối.
- left-wing parties blockhối các đảng phái tả
- sterling blockhối đồng bảng Anh
cubic Tính từ
UK/ˈkjuː.bɪk/US/ˈkju.bɪk/
Nghĩa: khối
bulk Danh từ
UK/bʌlk/US/bʌlk/
Nghĩa: Khối, đống.
mass Danh từ
UK/mæs/US/mæs/
Nghĩa: Khối, đống.
- masses of dark clouds gathered in the skymây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời (Số nhiều:, số đông, đa số)
- the mass of the nationsđa số các dân tộc
clot Danh từ
UK/klɒt/US/klɑt/
Nghĩa: Cục, khối, hòn (do chất lỏng hay chất đặc kết lại).
- a clot of bloodcục máu
- a clot of flourcục bột dón lại
stere Tiền tố
Nghĩa: Khối; không gian.
- stereometryhình học không gian
umpteen Tính từ
UK/ˈʌmp.tiːn/
Nghĩa: Khối, vô kể.
- to have umpteen reasons forcó khối lý do để
congeries Danh từ
UK/ˈkɒndʒəɹiːz/US/ˈkɑːnd͡ʒəɹiːz/
Nghĩa: Mớ, đống, khối.
body Danh từ
UK/ˈbɒdi/US/ˈbɑdi/
Nghĩa: Khối; số lượng lớn; nhiều.
- to have a large body of facts to prove one's statementscó nhiều sự kiện để chứng minh những lời phát biểu của mình
piece
UK/piːs/US/piːs/
block
UK/blɒk/US/blɑk/
volume Danh từ
UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/
Nghĩa: Khối.
solid Tính từ
UK/ˈsɒl.ɪd/US/ˈsɑ.lɪd/
Nghĩa: Khối, có ba chiều, lập thể.
- solid metermét khối
- solid anglegóc khối
cube
UK/kjuːb/US/kjub/
Câu hỏi thường gặp
Khối tiếng Anh là gì?
"khối" trong tiếng Anh là bloc (danh từ), cubic (tính từ), bulk (danh từ).