TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khổ tiếng Anh là gì?

"khổ" trong tiếng Anh là dimension (danh từ), stanza (danh từ), size (danh từ).

dimension Danh từ

UK/daɪˈmɛn.ʃən/US/dɪˈmɛn.ʃən/

Nghĩa: Chiều, kích thước, khổ, cỡ, số chiều.

  • the three dimensionsba chiều (dài, rộng và cao)
  • of great dimensionscỡ lớn

Xem đầy đủ từ "dimension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stanza Danh từ

UK/ˈstænzə/US/ˈstænzə/

Nghĩa: khổ

Xem đầy đủ từ "stanza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

size Danh từ

UK/saɪz/US/saɪz/

Nghĩa: Cỡ, khổ, số.

  • to be made in several sizesđược sản xuất theo nhiều cỡ
  • of a sizecùng một cỡ

Xem đầy đủ từ "size": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suffering Danh từ

UK/ˈsʌfəɹɪŋ/US/ˈsʌfəɹɪŋ/

Nghĩa: khổ

  • Why is life so full of suffering?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy

Xem đầy đủ từ "suffering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dukkha Danh từ

UK/ˈdʊkə/US/ˈdʊkə/

Nghĩa: Khổ.

Xem đầy đủ từ "dukkha": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track gauge Danh từ

Nghĩa: Khổ.

Xem đầy đủ từ "track gauge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pain Danh từ

UK/peɪ̯n/US/peɪ̯n/

Nghĩa: khổ

Xem đầy đủ từ "pain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miserable

UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/

Xem đầy đủ từ "miserable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painful

UK/ˈpeɪn.fl̩/US/ˈpeɪn.fl̩/

Xem đầy đủ từ "painful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

width Danh từ

UK/ˈwɪtθ/US/ˈwɪtθ/

Nghĩa: Khổ (vải).

  • double widthkhổ dôi
  • to join two widths of clothnối hai khổ vải

Xem đầy đủ từ "width": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breadth Danh từ

UK/bɹɛdθ/US/bɹɛdθ/

Nghĩa: Khổ (vải).

Xem đầy đủ từ "breadth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cup Danh từ

UK/ˈkʌp/US/ˈkʌp/

Nghĩa: Nguồn cơn, nỗi khổ, niềm vui.

  • the cup is fullniềm vui thật là trọn vẹn, niềm hạnh phúc thật là trọn vẹn; nỗi khổ thật là tột cùng
  • a bitter cupnỗi cay đắng

Xem đầy đủ từ "cup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khổ tiếng Anh là gì?

"khổ" trong tiếng Anh là dimension (danh từ), stanza (danh từ), size (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.