Khổ sở tiếng Anh là gì?
"khổ sở" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), unhappy (tính từ), forlornly (phó từ).
miserable Tính từ
UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/
Nghĩa: Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.
unhappy Tính từ
UK/ʌnˈhæpi/US/ʌnˈhæpi/
Nghĩa: Không có hạnh phúc, khổ sở, khốn khổ.
forlornly Phó từ
US/fɜː.ˈlɔrn.li/
Nghĩa: Cô đơn, cô độc, khổ sở.
agonisingly Phó từ
Nghĩa: Khổ sở, khó nhọc.
agonizingly Phó từ
UK/ˈæɡ.ə.naɪ.zɪŋ.li/US/ˈæɡ.ə.naɪ.zɪŋ.li/
Nghĩa: Khổ sở, khó nhọc.
woebegone Tính từ
UK/ˈwəʊbɪɡɒn/US/ˈwoʊbiˌɡɔn/
Nghĩa: Buồn rầu, khổ sở, thiểu não.
- a woebegone appearancevẻ thiểu não
misery Danh từ
UK/ˈmɪz(ə)ɹɪ/US/ˈmɪz(ə)ɹi/
Nghĩa: Sự đau đớn, khổ sở.
- to suffer (be in) misery from a toothachekhổ sở vì đau răng
unlucky Tính từ
UK/ʌnˈlʌki/US/ʌnˈlʌki/
Nghĩa: Khổ sở, khốn khổ.
wretched
UK/ˈɹɛt͡ʃɪd/US/ˈɹɛt͡ʃəd/
wretch Danh từ
UK/ɹɛt͡ʃ/US/ɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Người khổ sở, người cùng khổ; người bất hạnh.
affliction Danh từ
UK/əˈflɪk.ʃən/US/əˈflɪk.ʃən/
Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi đau buồn, nỗi ưu phiền, nỗi khổ sở.
ailment Danh từ
UK/ˈeɪ̯lmənt/US/ˈeɪ̯lmənt/
Nghĩa: Sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở.
forlornness Danh từ
US/fɜː.ˈlɔrn.nəs/
Nghĩa: Sự cô độc, sự khổ sở.
miserableness Danh từ
US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/
Nghĩa: Sự cực khổ, sự khốn khổ, sự khổ sở, sự cùng khổ; sự đáng thương.
throe Danh từ
UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/
Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở.
Câu hỏi thường gặp
Khổ sở tiếng Anh là gì?
"khổ sở" trong tiếng Anh là miserable (tính từ), unhappy (tính từ), forlornly (phó từ).