TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khổng lồ tiếng Anh là gì?

"khổng lồ" trong tiếng Anh là enormous (tính từ), huge (tính từ), gigantic (danh từ).

enormous Tính từ

UK/ɪˈnɔː.məs/US/ɪˈnoɹ.məs/

Nghĩa: To lớn, khổng lồ.

  • Russia is an enormous country, but most of its territory is quite inhospitable.Nga là một đất nước khổng lồ, nhưng phần lớn lãnh thổ quá khó ở.
  • An elephant is an enormous animal.Voi là một loài động vật to khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "enormous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huge Tính từ

UK/hjuːd͡ʒ/US/hjud͡ʒ/

Nghĩa: To lớn, đồ sộ, khổng lồ.

  • a huge mistakesai lầm to lớn
  • a huge animalmột con vật khổng lồ

Xem đầy đủ từ "huge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gigantic Danh từ

UK/d͡ʒaɪˈɡæntɪk/US/d͡ʒaɪˈɡæntɪk/

Nghĩa: Khổng lồ, kếch xù.

Xem đầy đủ từ "gigantic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giant Tính từ

UK/ˈd͡ʒaɪ.ənt/US/ˈd͡ʒaɪ.ənt/

Nghĩa: Khổng lồ.

  • "This one is a giant beetle parfait." "Hey. I don't remember asking for this.""Đây là kem rận biển khổng lồ." "Này, tôi không nhớ là có gọi cái này đâu nhé."
  • The universe is a giant brain. And it has its own consciousness.Vũ trụ là một bộ não khổng lồ. Và nó có ý thức riêng.

Xem đầy đủ từ "giant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colossal Tính từ

UK/kəˈlɒsəl/US/kəˈlɑsəl/

Nghĩa: Khổng lồ, to lớn.

Xem đầy đủ từ "colossal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monster Tính từ

UK/ˈmɒnstə(ɹ)/US/ˈmɑnstɚ/

Nghĩa: To lớn, khổng lồ.

  • a monster shipmột chiếc tàu khổng lồ

Xem đầy đủ từ "monster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enormously Phó từ

UK/ɪˈnɔː.məs.li/US/ɪˈnoɹ.məs.li/

Nghĩa: To lớn, khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "enormously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mammoth Tính từ

UK/ˈmæməθ/US/ˈmæməθ/

Nghĩa: To lớn, khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "mammoth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gargantuan Tính từ

UK/ɡɑːˈɡæn.t͡ʃu.ən/US/ɡɑɹˈɡæn.t͡ʃu.ən/

Nghĩa: To lớn phi thường, khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "gargantuan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decuman Tính từ

UK/ˈdɛkjʊmən/US/ˈdɛkjʊmən/

Nghĩa: Khổng lồ, mạnh mẽ (đợt sóng).

Xem đầy đủ từ "decuman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giantlike Tính từ

US/ˈdʒɑɪ.ənt.ˌlɑɪk/

Nghĩa: Khổng lồ, to lớn phi thường.

Xem đầy đủ từ "giantlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gigantean Tính từ

Nghĩa: Khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "gigantean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enourmous Tính từ

Nghĩa: To lớn, khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "enourmous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enourmously Phó từ

Nghĩa: To lớn, khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "enourmously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

googol Tính từ

UK/ˈɡuː.ɡəl/US/ˈɡu.ɡəl/

Nghĩa: Vô vàn, khổng lồ, hằng hà sa số.

Xem đầy đủ từ "googol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Brobdingnagian Tính từ

UK/ˌbɹɒbdɪŋˈnaɡɪən/

Nghĩa: Vĩ đại, khổng lồ: lớn thật lớn đối với cỡ thường của loại vật này.

Xem đầy đủ từ "Brobdingnagian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titanesque Tính từ

Nghĩa: Người khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "titanesque": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

massive

UK/ˈmæs.ɪv/US/ˈmæs.ɪv/

Xem đầy đủ từ "massive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cosmic Tính từ

UK/ˈkɒz.mɪk/US/ˈkɑz.mɪk/

Nghĩa: Rộng lớn, khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "cosmic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monstrous Tính từ

UK/ˈmɒnstɹəs/US/ˈmɑnstɹəs/

Nghĩa: Khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "monstrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cyclopean Tính từ

UK/ˈsaɪkləʊpi.ən/

Nghĩa: Khổng lồ, to lớn.

Xem đầy đủ từ "cyclopean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

titan Danh từ

UK/ˈtaɪtən/US/ˈtaɪtən/

Nghĩa: Người khổng lồ; người có sức mạnh phi thường; người tài giỏi phi thường.

Xem đầy đủ từ "titan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Goliath Danh từ

UK/ɡəˈlaɪəθ/US/ɡəˈlaɪəθ/

Nghĩa: Người khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "Goliath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colossus Danh từ

UK/kəˈlɒs.əs/US/kəˈlɑ.səs/

Nghĩa: Người khổng lồ, vật khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "colossus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enormousness Danh từ

US/ɪ.ˈnɔr.məs.nəs/

Nghĩa: Sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn.

Xem đầy đủ từ "enormousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enourmousness Danh từ

Nghĩa: Sự to lớn, sự khổng lồ; tính to lớn.

Xem đầy đủ từ "enourmousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hugeness Danh từ

UK/ˈhjuːd͡ʒ.nəs/US/ˈhjuːd͡ʒ.nəs/

Nghĩa: Sự to lớn, sự khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "hugeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thumping Tính từ

UK/ˈθʌmpɪŋ/US/ˈθʌmpɪŋ/

Nghĩa: To lớn, khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "thumping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colossi Danh từ

UK/kəˈlɒs.i/US/kəˈlɑ.si/

Nghĩa: Người khổng lồ, vật khổng lồ.

Xem đầy đủ từ "colossi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khổng lồ tiếng Anh là gì?

"khổng lồ" trong tiếng Anh là enormous (tính từ), huge (tính từ), gigantic (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.