TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khủng bố tiếng Anh là gì?

"khủng bố" trong tiếng Anh là terrorist (tính từ), terrorize (ngoại động từ), terrorism (danh từ).

terrorist Tính từ

UK/ˈtʰɛɹəɹɪst/US/ˈtʰɛɹəɹɪst/

Nghĩa: Khủng bố.

  • The journalist was kidnapped by terrorists.Nhà báo bị bắt cóc bởi khủng bố.
  • Do I look like a terrorist?Nhìn tôi giống khủng bố lắm hả?

Xem đầy đủ từ "terrorist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorize Ngoại động từ

UK/ˈtɛɹəɹaɪz/US/ˈtɛɹəɹaɪz/

Nghĩa: Làm khiếp sợ, khủng bố.

Xem đầy đủ từ "terrorize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorism Danh từ

UK/ˈtɛɹəɹɪzəm/US/ˈtɛɹəɹɪzəm/

Nghĩa: khủng bố, chính sách khủng bố, chủ nghĩa khủng bố

Xem đầy đủ từ "terrorism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bully Ngoại động từ

UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/

Nghĩa: Bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố.

  • to bully someone into doing somethingbắt nạt ai phải làm gì

Xem đầy đủ từ "bully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persecute Ngoại động từ

UK/ˈpɜːsɪkjuːt/US/ˈpɝsəkjut/

Nghĩa: Khủng bố, ngược đãi, hành hạ.

Xem đầy đủ từ "persecute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragonnade Ngoại động từ

Nghĩa: Đàn áp, khủng bố (bằng quân đội).

Xem đầy đủ từ "dragonnade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dragoon Ngoại động từ

UK/dɹəˈɡuːn/US/dɹəˈɡun/

Nghĩa: Đàn áp, khủng bố (bằng kỵ binh).

Xem đầy đủ từ "dragoon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm cho khiếp sợ, khủng bố.

Xem đầy đủ từ "terrorise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoot up Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Khủng bố; triệt hạ.

Xem đầy đủ từ "shoot up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terror Danh từ

UK/ˈtɛɹə/US/ˈtɛɹɚ/

Nghĩa: Sự khủng bố.

  • white terrorsự khủng bố trắng

Xem đầy đủ từ "terror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persecution Danh từ

UK/ˌpɜːsəˈkjuːʃən/US/ˌpɝsəˈkjuʃən/

Nghĩa: Sự khủng bố, sự đàn áp, sự truy bức, sự hành hạ.

  • to suffer persecutionbị khủng bố

Xem đầy đủ từ "persecution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persecutor Danh từ

US/ˈpɜː.sɪ.ˌkjuː.tɜː/

Nghĩa: Kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ.

Xem đầy đủ từ "persecutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorisation Danh từ

Nghĩa: Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.

Xem đầy đủ từ "terrorisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

terrorization Danh từ

Nghĩa: Sự làm khiếp sợ, sự khủng bố.

Xem đầy đủ từ "terrorization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khủng bố tiếng Anh là gì?

"khủng bố" trong tiếng Anh là terrorist (tính từ), terrorize (ngoại động từ), terrorism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.